Kanji

Ý nghĩa

ngất xỉu chóng mặt

Cách đọc

Kun'yomi

  • げんす
  • くるめく
  • まぶしい
  • くらむ
  • まどう
  • めまい
  • まばゆい
  • くれる
  • まう

On'yomi

  • げん わく sự chói lòa
  • げん じん người dùng phép thuật
  • げん めい chóng mặt
  • かん

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.