Kanji
眩
kanji character
ngất xỉu
chóng mặt
眩 kanji-眩 ngất xỉu, chóng mặt
眩
Ý nghĩa
ngất xỉu và chóng mặt
Cách đọc
Kun'yomi
- げんす
- くるめく
- まぶしい
- くらむ
- まどう
- めまい
- まばゆい
- くれる
- まう
On'yomi
- げん わく sự chói lòa
- げん じん người dùng phép thuật
- げん めい chóng mặt
- かん
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
眩 しいchói lọi, rực rỡ -
眩 暈 chóng mặt, hoa mắt, chóng váng -
目 眩 chóng mặt, hoa mắt, chóng váng -
眩 れるtrời tối dần, hoàng hôn buông xuống, kết thúc (ngày... -
目 眩 いchóng mặt, hoa mắt, chóng váng -
眩 いdễ thương, xinh đẹp -
眩 むbị chói mắt bởi, bị choáng váng bởi, bị mất phương hướng bởi... -
眩 くcảm thấy chóng mặt, cảm thấy choáng váng, quay cuồng... -
眩 うchóng mặt, hoa mắt -
眩 惑 sự chói lòa, sự bối rối, trạng thái mê mẩn -
眩 めくcảm thấy chóng mặt, cảm thấy choáng váng, quay cuồng... -
眩 ますlàm chói mắt, làm choáng váng, làm bối rối -
眩 草 Khổ sâm -
眩 人 người dùng phép thuật, pháp sư -
眩 瞑 chóng mặt -
瞑 眩 chóng mặt, tác dụng phụ tạm thời khi uống thuốc đông y -
防 眩 chống chói -
立 ち眩 chóng mặt khi đứng dậy đột ngột, ngất xỉu do thay đổi tư thế, cảm giác choáng váng... -
目 眩 くlàm chói mắt, làm lóa mắt -
目 眩 しlàm mờ mắt (để trốn thoát), màn khói, sự đánh lạc hướng... -
立 ち眩 みchóng mặt khi đứng dậy đột ngột, ngất xỉu do thay đổi tư thế, cảm giác choáng váng... -
目 眩 ましlàm mờ mắt (để trốn thoát), màn khói, sự đánh lạc hướng... -
目 が眩 うcảm thấy chóng mặt -
目 が眩 むchóng mặt, mất phương hướng, hoa mắt... -
目 を眩 ますlừa dối, làm mờ mắt -
欲 に目 が眩 むbị lòng tham làm mờ mắt -
金 に目 が眩 むmê mẩn vì tiền bạc, vì tiền mà mất hết lương tâm -
良 性 発 作 性 頭 位 目 眩 症 chóng mặt tư thế kịch phát lành tính, BPPV -
良 性 発 作 性 頭 位 眩 暈 症 chóng mặt tư thế kịch phát lành tính, BPPV