Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
目を眩ます
めをくらます
vocabulary vocab word
lừa dối
làm mờ mắt
目wo眩masu
mewokuramasu
目を眩ます
目を眩ます
めをくらます
lừa dối, làm mờ mắt
め
を
く
ら
ま
す
目
を
眩
ま
す
め
を
く
ら
ま
す
目
を
眩
ま
す
め
を
く
ら
ま
す
目
を
眩
ま
す
Ý nghĩa
lừa dối
và
làm mờ mắt
lừa dối, làm mờ mắt
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
目を眩ます
lừa dối, làm mờ mắt
めをくらます
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
眩
ngất xỉu, chóng mặt
げん.す, くるめ.く, ゲン
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
玄
bí ẩn, huyền bí, đen...
くろ, くろ.い, ゲン
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.