Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
眩しい
まぶしい
vocabulary vocab word
chói lọi
rực rỡ
眩shii
mabushii
眩しい
眩しい
まぶしい
chói lọi, rực rỡ
ま
ぶ
し
い
眩
し
い
ま
ぶ
し
い
眩
し
い
ま
ぶ
し
い
眩
し
い
Ý nghĩa
chói lọi
và
rực rỡ
chói lọi, rực rỡ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
眩しい
chói lọi, rực rỡ
まぶしい
眩
ngất xỉu, chóng mặt
げん.す, くるめ.く, ゲン
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
玄
bí ẩn, huyền bí, đen...
くろ, くろ.い, ゲン
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.