Kanji
盟
kanji character
liên minh
lời thề
盟 kanji-盟 liên minh, lời thề
盟
Ý nghĩa
liên minh và lời thề
Cách đọc
On'yomi
- か めい tham gia (vào hiệp hội, thỏa thuận, v.v.)
- どう めい liên minh
- れん めい liên đoàn
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
加 盟 tham gia (vào hiệp hội, thỏa thuận, v.v.)... -
同 盟 liên minh, liên hiệp, khối liên minh -
盟 うthề, hứa hẹn, tuyên thệ... -
連 盟 liên đoàn, liên minh, hiệp hội -
聯 盟 liên đoàn, liên minh, hiệp hội -
盟 主 thủ lĩnh (của một liên minh), cường quốc đứng đầu -
盟 友 bạn thề thân, bạn kết nghĩa -
盟 約 lời thề, lời cam kết, hiệp ước... -
盟 liên minh, aimag, liên đoàn... -
同 盟 条 約 hiệp ước liên minh -
盟 邦 đồng minh, các cường quốc đồng minh -
期 成 同 盟 liên minh thành lập để thực hiện mục tiêu -
血 盟 lời thề máu, lời thề kết nghĩa bằng máu -
締 盟 kết liên minh, ký kết hiệp ước liên minh -
結 盟 kết minh, thề ước -
盟 を結 ぶkết minh -
非 同 盟 không liên kết, trung lập -
盟 神 探 湯 thử thách bằng nước sôi, thử tội bằng cách nhúng tay vào nước sôi (với niềm tin rằng người vô tội sẽ không bị bỏng) -
城 下 の盟 đầu hàng, sự đầu hàng, hiệp ước ký dưới sự ép buộc -
加 盟 国 quốc gia thành viên, nhà nước thành viên, nước ký kết -
加 盟 者 người tham gia, thành viên -
加 盟 店 cửa hàng tham gia, thương nhân tham gia, cửa hàng thành viên... -
同 盟 軍 quân đội đồng minh -
同 盟 国 nước đồng minh, đồng minh - ハンザ
同 盟 Liên minh Hanse - デロス
同 盟 Liên minh Delos (đế chế Athens) - アラブ
連 盟 Liên đoàn Ả Rập - ライン
同 盟 Liên minh sông Rhine (1806-1813) -
軍 事 同 盟 liên minh quân sự -
不 買 同 盟 tẩy chay, cuộc đình mua