Kanji
明
kanji character
sáng
ánh sáng
明 kanji-明 sáng, ánh sáng
明
Ý nghĩa
sáng và ánh sáng
Cách đọc
Kun'yomi
- のき あかり đèn treo mái hiên
- ほ あかり のみこと Hoakari no Mikoto (thần Nhật Bản)
- あかるい
- あかるむ
- あからむ
- あきらか
- あける
- よ あけ bình minh
- あけ がた bình minh
- あけ わたす rời bỏ
- あく
- あくる
- あかす
On'yomi
- めい かく rõ ràng
- せつ めい giải thích
- ふ めい không rõ ràng
- みょう ばん tối mai
- みょう みょうごにち ngày kia nữa
- みょう ねん năm sau
- みん がく nhạc Minh (thịnh hành tại Nhật Bản vào đầu thế kỷ 17)
- みん だい Thời Minh (Trung Quốc; 1368-1644)
- みん こー bộ ba ngửa
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
明 らかrõ ràng, hiển nhiên, minh bạch... -
明 確 rõ ràng, chính xác, xác định... -
声 明 tuyên bố, lời tuyên bố, tuyên ngôn -
説 明 giải thích, trình bày, mô tả... -
不 明 không rõ ràng, mơ hồ, không rõ nét... -
明 日 ngày mai, tương lai gần -
明 くmở, tháo, bóc niêm phong... -
明 治 Thời kỳ Minh Trị (1868.9.8-1912.7.30) -
明 けるmở (cửa, v.v.), mở (gói hàng... -
明 くるtiếp theo (ngày, buổi sáng, v.v.)... -
明 晩 tối mai -
公 明 sự công bằng, sự minh bạch, tính vô tư... -
透 明 trong suốt, trong veo -
文 明 nền văn minh, văn minh, văn hóa... -
未 明 bình minh, rạng sáng, hừng đông -
明 りánh sáng, ánh hào quang, ánh lấp lánh... -
明 いsáng, rực rỡ, được chiếu sáng tốt... -
明 後 日 ngày kia, sai (ví dụ: hướng) -
明 きkhoảng trống, chỗ trống, khe hở... -
明 かりánh sáng, ánh hào quang, ánh lấp lánh... -
不 透 明 mờ đục, khó hiểu, tối tăm... -
明 るいsáng, rực rỡ, được chiếu sáng tốt... -
明 白 rõ ràng, minh bạch, hiển nhiên... -
明 くる日 ngày hôm sau, ngày tiếp theo -
明 暗 sáng tối, sáng và tối -
明 記 ghi rõ ràng, sự quy định cụ thể -
明 々後 日 ngày kia nữa, hai ngày sau ngày mai -
究 明 nghiên cứu tìm hiểu (đặc biệt trong bối cảnh học thuật và khoa học), tìm ra sự thật, làm sáng tỏ (vấn đề)... -
照 明 sự chiếu sáng, hệ thống ánh sáng -
証 明 bằng chứng, lời khai, sự trình diễn...