Kanji
盛
kanji character
bùng nổ
thịnh vượng
giao phối
盛 kanji-盛 bùng nổ, thịnh vượng, giao phối
盛
Ý nghĩa
bùng nổ thịnh vượng và giao phối
Cách đọc
Kun'yomi
- もる
- さかる
- さかん
On'yomi
- せい だい hoành tráng
- せい きょう thành công
- ぜん せい thời kỳ cực thịnh
- はん じょう thịnh vượng
- じょう しゃ người thịnh vượng
- し じょう sức sống mãnh liệt
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
盛 んthịnh vượng, phát triển mạnh mẽ, thịnh hành... -
盛 りđỉnh điểm (ví dụ: của mùa hè), thời kỳ đẹp nhất (ví dụ: của mùa hoa anh đào), đúng mùa... -
盛 るtrở nên sôi động, tăng cường sức mạnh, trở nên năng động hơn... -
盛 大 hoành tráng, tráng lệ, xa hoa... -
盛 込 むkết hợp vào, bao gồm, đổ đầy (vào vật chứa) -
盛 り込 むkết hợp vào, bao gồm, đổ đầy (vào vật chứa) -
盛 上 るphồng lên, dâng lên, phình ra... -
繁 盛 thịnh vượng, phát đạt, hưng thịnh -
目 盛 vạch chia độ, đơn vị chia, thang đo -
大 盛 phần ăn lớn, suất lớn -
盛 り上 るphồng lên, dâng lên, phình ra... -
盛 上 がるphồng lên, dâng lên, phình ra... -
盛 りあがるphồng lên, dâng lên, phình ra... -
盛 りあげるchất đống, xếp chồng, khuấy động... -
盛 り上 がるphồng lên, dâng lên, phình ra... -
盛 り上 げるchất đống, xếp chồng, khuấy động... -
盛 況 thành công, thịnh vượng, bùng nổ -
目 盛 りvạch chia độ, đơn vị chia, thang đo -
大 盛 りphần ăn lớn, suất lớn -
全 盛 thời kỳ cực thịnh -
盛 衰 thịnh suy, lên xuống, phúc lợi... -
隆 盛 thịnh vượng, phồn thịnh, hưng thịnh -
盛 りつけcách trình bày món ăn (trên đĩa), phần ăn đã được bày biện -
盛 付 けcách trình bày món ăn (trên đĩa), phần ăn đã được bày biện -
盛 期 thời kỳ thịnh vượng -
盛 りあがりcao trào, sự dâng trào, chỗ phình ra -
盛 り付 けcách trình bày món ăn (trên đĩa), phần ăn đã được bày biện -
盛 đỉnh điểm (ví dụ: của mùa hè), thời kỳ đẹp nhất (ví dụ: của mùa hoa anh đào), đúng mùa... -
盛 り場 nơi đông đúc, phố nhộn nhịp, khu vực luôn tấp nập người qua lại... -
切 盛 quản lý (như gia đình, cửa hàng, v.v.)...