Kanji
成
kanji character
trở thành
trở nên
trở nên
phát triển thành
trôi qua
đạt đến
成 kanji-成 trở thành, trở nên, trở nên, phát triển thành, trôi qua, đạt đến
成
Ý nghĩa
trở thành trở nên phát triển thành
Cách đọc
Kun'yomi
- なる ほど Tôi hiểu rồi
- なす
On'yomi
- せい ちょう sự phát triển
- せい か kết quả (tốt)
- せい りつ sự hình thành
- じょう じゅ sự hoàn thành
- じょう ぶつ đắc đạo thành Phật
- じょう どう hoàn thành con đường thành Phật (bằng cách đạt được giác ngộ)
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
成 長 sự phát triển, sự trưởng thành, lớn lên... -
成 果 kết quả (tốt), kết quả, thành quả... -
成 立 sự hình thành, sự thành lập, sự hiện thực hóa... -
賛 成 sự tán thành, sự đồng ý, sự ủng hộ -
成 功 thành công, thành tựu, thành đạt... -
成 績 kết quả, thành tích, điểm số... -
編 成 sự sắp xếp, sự hình thành, sự tổ chức... -
完 成 hoàn thành, hoàn hảo, thành tựu -
形 成 sự hình thành, sự tạo hình, sự tạo nên... -
結 成 sự thành lập, sự kết hợp -
構 成 cấu trúc, sự xây dựng, sự hình thành... -
成 程 Tôi hiểu rồi, Đúng vậy, Quả thật -
達 成 thành tựu, đạt được, hoàn thành... -
平 成 Thời kỳ Bình Thành (1989.1.8-2019.4.30) -
成 るべくcàng nhiều càng tốt, hết sức có thể, trong khả năng cho phép... -
促 成 thúc đẩy tăng trưởng -
可 成 khá, tương đối, khá là... -
成 る程 Tôi hiểu rồi, Đúng vậy, Quả thật -
成 るほどTôi hiểu rồi, Đúng vậy, Quả thật -
成 る可 くcàng nhiều càng tốt, hết sức có thể, trong khả năng cho phép... -
成 人 người lớn, người trưởng thành, trưởng thành... -
成 分 thành phần, bộ phận, cấu trúc -
成 熟 sự trưởng thành, sự chín muồi -
成 行 diễn biến (của sự việc), sự phát triển, tiến triển... -
既 成 đã được thiết lập, đang tồn tại, đã hoàn thành... -
養 成 đào tạo, giáo dục, phát triển... -
可 成 りkhá, tương đối, khá là... -
合 成 sự tổng hợp, sự tổng hợp hóa học, sự pha trộn... -
成 立 つbao gồm, được tạo thành từ, được cấu tạo bởi... -
成 行 きdiễn biến (của sự việc), sự phát triển, tiến triển...