Kanji
琉
kanji character
đá quý
ngọc quý
ngọc lam
琉 kanji-琉 đá quý, ngọc quý, ngọc lam
琉
Ý nghĩa
đá quý ngọc quý và ngọc lam
Cách đọc
On'yomi
- りゅう きゅう Ryukyu
- りゅう か thơ cổ định thức Okinawa
- りゅう そう ryūsō
- る り đá lapis lazuli
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
琉 球 Ryukyu, quần đảo phía tây nam Nhật Bản bao gồm tỉnh Okinawa -
琉 璃 đá lapis lazuli, màu xanh ngọc lam, berin... -
琉 歌 thơ cổ định thức Okinawa -
琉 装 ryūsō, trang phục truyền thống Okinawa -
琉 銀 Ngân hàng Ryukyu (viết tắt) -
琉 球 語 ngôn ngữ Ryukyu -
琉 球 芋 khoai lang, khoai tây -
琉 球 藍 Chàm Assam -
琉 球 鮎 Cá ngọt Ryukyu (Plecoglossus altivelis ryukyuensis) -
琉 球 人 người Lưu Cầu -
琉 球 国 Vương quốc Lưu Cầu -
琉 球 松 thông Lưu Cầu, thông Okinawa -
琉 球 燕 Yến Thái Bình Dương (Hirundo tahitica) -
琉 球 笄 Cây đước đỏ (loài cây ngập mặn) -
琉 球 畳 chiếu tatami Ryūkyū, chiếu tatami bền chắc được dệt từ cỏ Shichito -
琉 球 弧 quần đảo Ryukyu -
琉 球 列 島 Quần đảo Ryukyu -
琉 球 諸 島 Quần đảo Ryukyu, chuỗi đảo phía nam của quần đảo Nansei bao gồm tỉnh Okinawa -
琉 球 音 階 âm giai Okinawa (âm giai ngũ cung bán âm: đô, mi, fa... -
琉 球 王 国 Vương quốc Lưu Cầu -
琉 球 料 理 Ẩm thực Ryukyu, Món ăn Ryukyu -
琉 球 処 分 Sự kiện xử lý Ryukyu, Sự kiện sáp nhập Okinawa vào Nhật Bản, chấm dứt quan hệ triều cống với Trung Quốc và bãi bỏ Vương quốc Ryukyu (1872-1879) -
琉 球 使 節 Phái đoàn Ryukyu đến Edo -
琉 球 出 兵 Cuộc xâm lược Ryukyu (1609) -
琉 球 政 府 Chính quyền Quần đảo Lưu Cầu (1952-1972) -
琉 球 鷺 草 Habenaria longitentaculata (loài lan đầm lầy) -
琉 球 神 道 tôn giáo Ryukyu -
琉 球 銀 行 Ngân hàng Ryukyu -
琉 球 大 学 Đại học Ryukyu -
琉 球 古 武 術 Võ thuật cổ truyền Okinawa, Võ thuật cổ truyền quần đảo Ryukyu