Từ vựng
琉球処分
りゅーきゅーしょぶん
vocabulary vocab word
Sự kiện xử lý Ryukyu
Sự kiện sáp nhập Okinawa vào Nhật Bản
chấm dứt quan hệ triều cống với Trung Quốc và bãi bỏ Vương quốc Ryukyu (1872-1879)
琉球処分 琉球処分 りゅーきゅーしょぶん Sự kiện xử lý Ryukyu, Sự kiện sáp nhập Okinawa vào Nhật Bản, chấm dứt quan hệ triều cống với Trung Quốc và bãi bỏ Vương quốc Ryukyu (1872-1879)
Ý nghĩa
Sự kiện xử lý Ryukyu Sự kiện sáp nhập Okinawa vào Nhật Bản và chấm dứt quan hệ triều cống với Trung Quốc và bãi bỏ Vương quốc Ryukyu (1872-1879)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0