Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
琉球人
りゅーきゅーじん
vocabulary vocab word
người Lưu Cầu
琉球人
ryuukyuujin
琉球人
琉球人
りゅーきゅーじん
người Lưu Cầu
りゅ
う
きゅ
う
じ
ん
琉
球
人
りゅ
う
きゅ
う
じ
ん
琉
球
人
りゅ
う
きゅ
う
じ
ん
琉
球
人
Ý nghĩa
người Lưu Cầu
người Lưu Cầu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
琉球人
người Lưu Cầu
りゅうきゅうじん
琉
đá quý, ngọc quý, ngọc lam
リュウ, ル
𤣩
㐬
cốc có tua rủ, cờ hiệu, hoang dã...
𠫓
𫶧
球
quả bóng, hình cầu
たま, キュウ
𤣩
求
yêu cầu, muốn, mong muốn...
もと.める, キュウ, グ
氺
( 水 )
biến thể bộ thủy (số 85)
スイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
人
người
ひと, -り, ジン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.