Kanji
猟
kanji character
săn bắn
bắn thú
thú săn
chiến lợi phẩm săn bắn
猟 kanji-猟 săn bắn, bắn thú, thú săn, chiến lợi phẩm săn bắn
猟
Ý nghĩa
săn bắn bắn thú thú săn
Cách đọc
Kun'yomi
- かり うど thợ săn
- かる
On'yomi
- しゅ りょう săn bắn
- みつ りょう săn bắt trái phép
- りょう じゅう súng săn
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
猟 săn bắn, cuộc săn, bắn súng... -
狩 猟 săn bắn -
密 猟 săn bắt trái phép -
猟 銃 súng săn, súng thể thao -
猟 人 thợ săn -
猟 犬 chó săn, chó săn mồi, chó săn dùng súng -
猟 師 thợ săn, người thợ săn -
猟 るsăn bắn (động vật), truy lùng (tội phạm), tìm kiếm (hoa... -
猟 虎 rái cá biển -
猟 奇 tìm kiếm sự kỳ quái -
猟 色 dâm đãng, trăng hoa, dâm ô... -
猟 官 săn đón chức vụ -
猟 具 dụng cụ săn bắn -
猟 鳥 chim săn bắn -
猟 場 khu săn bắn -
猟 期 mùa săn bắn -
猟 季 mùa săn bắn -
猟 友 bạn đi săn -
猟 獣 thú săn -
鴨 猟 săn vịt trời -
禁 猟 cấm săn bắn -
出 猟 đi săn -
海 猟 rái cá biển -
銃 猟 săn bắn, bắn súng -
渉 猟 lang thang khắp nơi (như núi, đồng, để tìm kiếm thứ gì đó)... -
網 猟 săn bắt bằng lưới -
大 猟 săn bắn thành công -
漁 猟 săn bắn và đánh cá, ngành đánh bắt thủy sản, nghề cá -
遊 猟 săn bắn -
休 猟 tạm dừng săn bắn