Từ vựng
かり猟 かり猟 かり猟

Ý nghĩa

săn bắn cuộc săn bắn súng (trong săn bắn)

Luyện viết


Nét: 1/11
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠