Kanji
狸
kanji character
tanuki
gấu mèo
狸 kanji-狸 tanuki, gấu mèo
狸
Ý nghĩa
tanuki và gấu mèo
Cách đọc
Kun'yomi
- たぬき gấu mèo (Nyctereutes procyonoides)
- たぬき じる súp chồn mèo
- たぬき じじい ông già xảo quyệt
On'yomi
- かい り hải ly
- こ り cáo và chồn
- くず り chồn gulô (Gulo gulo)
- らい
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
狸 gấu mèo (Nyctereutes procyonoides), chó gấu trúc, kẻ láu cá... -
狸 汁 súp chồn mèo, canh chồn mèo -
狸 爺 ông già xảo quyệt -
狸 藻 cây bong bóng nước -
狸 丼 bát cơm phủ tenkasu và sốt tempura -
狸 顔 vẻ mặt giả vờ ngây ngô -
海 狸 hải ly -
古 狸 lão cáo già, người kỳ cựu, người lão luyện... -
狐 狸 cáo và chồn, kẻ xảo quyệt, kẻ lừa đảo -
屈 狸 chồn gulô (Gulo gulo), kẻ phàm ăn, linh miêu Bắc Mỹ -
岩 狸 chuột núi -
豆 狸 chồn hôi nhỏ -
狸 蕎 麦 mì soba với lớp bột chiên giòn -
狸 囃 子 tiếng trống bụng của chó sói đồng -
狸 親 父 Ông già xảo quyệt -
狸 菖 蒲 cây lông tơ nước, súng lông mịn -
化 け狸 linh hồn chồn tanuki siêu nhiên (theo truyền thuyết Nhật Bản) -
狸 寝 入 りgiả vờ ngủ -
狐 狗 狸 kokkuri, kỹ thuật bói toán tương tự như xoay bàn và dùng ván cơ -
同 じ穴 の狸 một giuộc ác, cùng một giuộc, cùng hội cùng thuyền -
狐 狸 妖 怪 kẻ lừa đảo, kẻ gian trá, sinh vật huyền bí... -
狐 狗 狸 様 kokkuri, kỹ thuật bói toán tương tự như xoay bàn và dùng ván cơ -
狐 狗 狸 さんkokkuri, kỹ thuật bói toán tương tự như xoay bàn và dùng ván cơ -
捕 らぬ狸 の皮 算 用 Đếm cua trong lỗ, Tính trước bước không qua -
取 らぬ狸 の皮 算 用 Đếm cua trong lỗ, Tính trước bước không qua -
獲 らぬ狸 の皮 算 用 Đếm cua trong lỗ, Tính trước bước không qua - とらぬ
狸 の皮 算 用 Đếm cua trong lỗ, Tính trước bước không qua -
狐 と狸 の化 かし合 いhai kẻ ranh ma lừa lẫn nhau, cáo và chồn hôi lừa dối lẫn nhau -
狸 の金 玉 八 畳 敷 きthứ gì đó trải rộng khắp nơi, thứ gì đó chiếm nhiều diện tích, bìu dái của con chó gấu trúc trải rộng tám chiếu -
狸 の睾 丸 八 畳 敷 きthứ gì đó trải rộng khắp nơi, thứ gì đó chiếm nhiều diện tích, bìu dái của con chó gấu trúc trải rộng tám chiếu