Kanji
独
kanji character
độc thân
cô đơn
tự phát
Đức
独 kanji-独 độc thân, cô đơn, tự phát, Đức
独
Ý nghĩa
độc thân cô đơn tự phát
Cách đọc
Kun'yomi
- ひとり まくら cô đơn trên giường
On'yomi
- どく じ độc đáo
- どく とく tính đặc trưng
- どく りつ độc lập
- とく
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
独 自 độc đáo, duy nhất, đặc trưng... -
独 特 tính đặc trưng, sự độc đáo, đặc điểm... -
独 得 tính đặc trưng, sự độc đáo, đặc điểm... -
独 立 độc lập, tự lực, tự túc... -
独 りでmột mình, tự mình, tự lực -
独 楽 con quay -
独 りでにtự động, một cách tự nhiên, tự thân -
独 裁 chế độ độc tài, chế độ chuyên chế, chế độ quân chủ chuyên chế... -
独 身 độc thân, chưa kết hôn -
独 占 độc quyền, sự độc quyền hóa, tính độc quyền... -
独 りmột người, một mình, ở một mình... -
独 Đức -
孤 独 sự cô đơn, nỗi cô đơn, sự cô lập -
独 断 sự phán đoán của bản thân, quyết định không tham khảo ý kiến người khác, quyết định tùy tiện... -
単 独 duy nhất, đơn lẻ, một mình... -
独 り言 độc thoại, độc bạch, nói một mình -
独 りごとđộc thoại, độc bạch, nói một mình -
独 学 tự học, tự đào tạo, tự nghiên cứu -
独 立 国 quốc gia độc lập, dân tộc độc lập -
西 独 Tây Đức (1949-1990) -
独 禁 法 luật chống độc quyền, đạo luật chống độc quyền -
独 り占 めchiếm hết, giữ riêng cho mình, độc quyền... -
独 走 chạy một mình, chạy đơn độc, dẫn đầu với khoảng cách lớn... -
独 創 tính độc đáo -
独 逸 Đức -
独 乙 Đức -
独 り歩 きtự lan truyền (về tin đồn, v.v.), đi bộ một mình... -
独 り旅 du lịch một mình, hành trình cô đơn -
独 創 的 sáng tạo, độc đáo -
独 り暮 しsống một mình, sống độc thân