Kanji
狗
kanji character
chó con
chó
狗 kanji-狗 chó con, chó
狗
Ý nghĩa
chó con và chó
Cách đọc
Kun'yomi
- いぬ わし đại bàng vàng
- そうかの いぬ cảm thấy lạc lõng như chó hoang
- とらをえがきて いぬ にるいす làm ra vẻ ta đây nhưng không giống ai
On'yomi
- く にく thịt chó
- く と giết chó
- そう く chó săn
- こう
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
狗 chó con -
天 狗 thiên cẩu, yêu tinh mặt đỏ mũi dài được cho là sống sâu trong núi, khoe khoang... -
狗 肉 thịt chó, thịt thịt chó -
狗 鷲 đại bàng vàng -
狗 児 chó con -
狗 屠 giết chó, hành vi giết chó, đồ tể chó -
魚 狗 chim bồi câu (nhất là loài bồi câu thường, Alcedo atthis), ngọc bích... -
走 狗 chó săn, chó săn bắn, chó chạy... -
狗 尾 草 cỏ đuôi chó xanh, cỏ lông mày xanh - 狗
母 魚 cá mối -
烏 天 狗 thiên cẩu mỏ quạ nhỏ -
鴉 天 狗 thiên cẩu mỏ quạ nhỏ -
山 魚 狗 Bồng chanh mào -
海 天 狗 cá rồng biển ngắn -
大 天 狗 thiên cẩu lớn, thiên cẩu quyền lực, kẻ khoác lác to... -
釣 天 狗 người khoe khoang tài câu cá -
小 天 狗 tiểu thiên cẩu, võ sinh trẻ triển vọng -
金 天 狗 thiên cẩu vàng -
喪 家 の狗 cảm thấy lạc lõng như chó hoang -
独 り天 狗 người tự cao tự đại, kẻ tự phụ, người tự mãn -
狗 子 仏 性 công án Vô ("chó có Phật tính không?") -
狗 子 佛 性 công án Vô ("chó có Phật tính không?") -
釣 り天 狗 người khoe khoang tài câu cá -
天 狗 風 cơn gió mạnh đột ngột -
天 狗 話 câu chuyện khoác lác, câu chuyện về yêu tinh -
天 狗 咄 câu chuyện khoác lác, câu chuyện về yêu tinh -
天 狗 茸 nấm mũ hổ (loài nấm độc, Amanita pantherina) -
天 狗 猿 khỉ vòi, khỉ mũi dài -
天 狗 物 thể loại kịch Noh có nhân vật chính là thiên cẩu, vở kịch về yêu tinh -
狐 狗 狸 kokkuri, kỹ thuật bói toán tương tự như xoay bàn và dùng ván cơ