Kanji
牢
kanji character
nhà tù
trại giam
sự cứng rắn
牢 kanji-牢 nhà tù, trại giam, sự cứng rắn
牢
Ý nghĩa
nhà tù trại giam và sự cứng rắn
Cách đọc
Kun'yomi
- かたい
- ひとや
On'yomi
- ろう にん võ sĩ vô chủ
- ろう ごく nhà tù
- ろう nhà tù
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
牢 人 võ sĩ vô chủ, samurai không chủ, thí sinh trượt đại học đang chờ thi lại... -
牢 nhà tù, trại giam, nhà giam... -
牢 獄 nhà tù, trại giam, ngục tù -
牢 屋 nhà tù, nhà giam, trại giam -
牢 固 chắc chắn, vững chắc, cứng nhắc... -
牢 乎 chắc chắn, vững chắc, cứng nhắc... -
牢 死 chết trong tù -
牢 番 cai ngục, quản ngục, người canh tù -
牢 問 đánh bằng roi, đặt đá và trói tay ra sau lưng (ba hình thức tra tấn thời Edo) -
牢 記 ghi nhớ, lưu ý, nhớ kỹ... -
永 牢 tù chung thân -
堅 牢 chắc chắn, bền vững, kiên cố... -
入 牢 sự bỏ tù -
破 牢 vượt ngục, đào tẩu khỏi nhà tù -
土 牢 hầm ngục, ngục tối dưới lòng đất -
水 牢 (hình phạt bằng cách nhốt vào) buồng giam ngập nước -
牢 破 りvượt ngục, trốn trại giam, người vượt ngục... -
石 牢 nhà tù trong hang động, ngục thất hang đá -
牢 としてchắc chắn, kiên cố -
女 牢 nhà tù dành cho phụ nữ (thời Edo) -
地 牢 hầm ngục, ngục tối dưới lòng đất -
蒲 牢 Bồ Lao (một loại rồng trong thần thoại Trung Quốc) -
岩 牢 nhà tù trong hang động, nhà tù trên vách núi -
牢 名 主 trùm tù nhân (thời Edo) -
牢 役 人 cai ngục (thời Edo), cai ngục -
牢 屋 敷 khu vực nhà tù, vùng lân cận trại giam -
座 敷 牢 phòng giam giữ tội phạm hoặc người điên (thời Edo) -
地 下 牢 hầm ngục -
亡 羊 補 牢 Mất bò mới lo làm chuồng, Hối hận muộn màng, Mất mới tìm cách giữ -
堅 牢 堅 固 chắc chắn và bền vững, kiên cố và bền bỉ