Kanji
熨
kanji character
bàn là
là phẳng
熨 kanji-熨 bàn là, là phẳng
熨
Ý nghĩa
bàn là và là phẳng
Cách đọc
Kun'yomi
- のし noshi
- ゆ のし ủi hơi nước
- のし ぶくろ túi giấy đựng quà
- おさえる
- のす
- ひのし
On'yomi
- い
- うつ
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
熨 noshi, dải bào ngư khô dài mỏng trong giấy gấp hoa văn, gắn kèm quà tặng -
熨 斗 noshi, dải bào ngư khô dài mỏng trong giấy gấp hoa văn, gắn kèm quà tặng -
湯 熨 ủi hơi nước -
熨 斗 紙 giấy gói quà, giấy gói quà tặng, giấy gói quà có in họa tiết noshi -
熨 斗 袋 túi giấy đựng quà -
熨 斗 目 loại trang phục nghi lễ làm từ vải và sợi tơ đan xen -
熨 斗 鮑 sợi bào ngư khô mỏng (thường buộc vào quà tặng) -
熨 斗 糸 tơ thô từ ngoài kén (một loại sợi phế liệu) -
熨 斗 あわびsợi bào ngư khô mỏng (thường buộc vào quà tặng) -
熨 斗 ア ワ ビsợi bào ngư khô mỏng (thường buộc vào quà tặng) -
火 熨 斗 bàn là than hình thìa truyền thống, bàn là hộp -
湯 熨 斗 ủi hơi nước -
長 熨 斗 bào ngư khô kéo dài (dùng làm quà đính hôn) -
鮑 熨 斗 thịt bào ngư khô căng -
熨 斗 を付 けるvui vẻ tặng cho, hân hoan cho đi -
熨 斗 目 穀 蛾 bướm mọt ngô Ấn Độ, bướm mọt bột, bướm mọt nhà bếp... -
熨 斗 目 斑 螟 蛾 bướm đêm Ấn Độ (Plodia interpunctella), bướm đêm hại thực phẩm, bướm đêm nhà bếp...