Kanji
照
kanji character
chiếu sáng
tỏa sáng
so sánh
e thẹn
照 kanji-照 chiếu sáng, tỏa sáng, so sánh, e thẹn
照
Ý nghĩa
chiếu sáng tỏa sáng so sánh
Cách đọc
Kun'yomi
- てる てる ぼうず búp bê giấy cầu nắng (thường màu trắng, hình dáng giống nhà sư Phật giáo)
- あま てる かみ Nữ thần Mặt Trời Amaterasu
- てる てるぼうず búp bê giấy cầu nắng (thường màu trắng, hình dáng giống nhà sư Phật giáo)
- あま てらす Amaterasu
- あま てらす おおみかみ Nữ thần Mặt Trời Amaterasu
- てれる
On'yomi
- しょう めい sự chiếu sáng
- さん しょう tham khảo (ví dụ: từ điển, đoạn văn, chú thích)
- たい しょう tương phản
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
照 れるngại ngùng, e thẹn, cảm thấy lúng túng... -
照 明 sự chiếu sáng, hệ thống ánh sáng -
参 照 tham khảo (ví dụ: từ điển, đoạn văn, chú thích)... -
対 照 tương phản, phản đề, so sánh -
照 るchiếu sáng, ngước nhẹ lên (của mặt nạ noh; biểu thị niềm vui, v.v.) -
照 会 yêu cầu thông tin, truy vấn, hỏi đáp... -
照 らすchiếu sáng, soi sáng, so sánh (với)... -
照 準 điểm ngắm, mục tiêu, sự căn chỉnh -
照 射 ánh sáng, đèn -
日 照 ánh nắng mặt trời -
対 照 的 tương phản -
照 合 kiểm tra (với), đối chiếu (với), so sánh... -
照 りánh nắng mặt trời, thời tiết khô ráo, độ bóng -
照 度 cường độ chiếu sáng, độ rọi -
照 焼 thịt hoặc cá ướp sốt teriyaki (nước tương ngọt) và nướng -
照 れ屋 người rất nhút nhát, người hay e thẹn -
照 焼 きthịt hoặc cá ướp sốt teriyaki (nước tương ngọt) và nướng -
照 り焼 thịt hoặc cá ướp sốt teriyaki (nước tương ngọt) và nướng -
残 照 ánh chiều tà -
照 り焼 きthịt hoặc cá ướp sốt teriyaki (nước tương ngọt) và nướng -
照 り返 しsự phản chiếu, ánh sáng phản xạ, nhiệt phản xạ... -
照 りかえしsự phản chiếu, ánh sáng phản xạ, nhiệt phản xạ... -
日 照 りthời tiết khô hạn, hạn hán -
照 らしあわせるkiểm tra, so sánh -
照 し合 せるkiểm tra, so sánh -
照 しあわせるkiểm tra, so sánh -
照 れsự ngượng ngùng, sự e thẹn -
照 葉 樹 林 rừng cây lá bóng -
照 査 kiểm tra đối chiếu, xem xét tham khảo, xác minh -
照 尺 điểm ngắm (của súng)