Kanji
昭
kanji character
sáng chói
rực rỡ
昭 kanji-昭 sáng chói, rực rỡ
昭
Ý nghĩa
sáng chói và rực rỡ
Cách đọc
On'yomi
- しょう わ Thời kỳ Shōwa (1926.12.25-1989.1.7)
- しょう しょう rõ ràng
- しょう năm thứ n của thời kỳ Shōwa (1926.12.25-1989.1.7)
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
昭 和 Thời kỳ Shōwa (1926.12.25-1989.1.7), gợi nhớ thời Shōwa, hoài niệm Shōwa... -
昭 năm thứ n của thời kỳ Shōwa (1926.12.25-1989.1.7) -
昭 々rõ ràng, sáng sủa, minh bạch... -
昭 昭 rõ ràng, sáng sủa, minh bạch... -
昭 然 hiển nhiên, rõ ràng, minh bạch... -
昭 代 triều đại huy hoàng, thời đại khai sáng -
昭 示 sự làm sáng tỏ, lời tuyên bố rõ ràng -
昭 栄 Công ty Shoei (hãng sản xuất mũ bảo hiểm xe máy) -
遍 昭 ánh sáng phổ chiếu (đặc biệt trong Phật giáo, do pháp thân) -
昭 和 史 lịch sử thời kỳ Shōwa (1926-1989) -
昭 陽 舎 khu nhà ở của các cung nữ (trong nội cung Heian) -
昭 和 の日 Ngày Shōwa (ngày lễ quốc gia; 29 tháng 4), Ngày Shōwa -
昭 和 レトロphong cách Shōwa cổ điển, kiểu thời kỳ Shōwa, gợi nhớ thời Shōwa... -
昭 和 時 代 Thời kỳ Shōwa (1926-1989), Thời kỳ Showa -
昭 和 元 禄 thời kỳ thịnh vượng giữa thời Shōwa (những năm 1960 và đầu 1970) với hòa bình, tăng trưởng kinh tế nhanh chóng và cuộc sống dễ chịu -
昭 和 恐 慌 Cuộc Đại Suy thoái Shōwa (phần Nhật Bản của Đại khủng hoảng) -
昭 和 維 新 Phong trào phục hưng thời Shōwa (lời kêu gọi khôi phục quyền lực Thiên hoàng của các nhân vật quân phiệt những năm 1930) -
昭 和 基 地 Trạm Shōwa (Nam Cực), Trạm Showa, Trạm Syowa -
昭 和 天 皇 Thiên hoàng Chiêu Hòa (1901-1989, tại vị 1926-1989), Thiên hoàng Shōwa... -
昭 和 大 学 Đại học Showa -
昭 和 アルミニウムTập đoàn Nhôm Showa -
昭 和 美 術 館 Bảo tàng Nghệ thuật Shōwa -
昭 和 音 楽 大 学 Trường Đại học Âm nhạc Showa -
昭 和 女 子 大 学 Đại học Nữ sinh Showa -
昭 和 薬 科 大 学 Đại học Dược Showa -
昭 和 一 桁 thế hệ sinh từ năm 1926 đến 1934 thời kỳ Shōwa