Kanji
点
kanji character
vết
điểm
dấu
chấm
dấu thập phân
点 kanji-点 vết, điểm, dấu, chấm, dấu thập phân
点
Ý nghĩa
vết điểm dấu
Cách đọc
Kun'yomi
- つける
- つく
- たてる
- さす
- とぼす
- ともす
- ぼち
On'yomi
- しょう てん tiêu điểm
- げん てん điểm xuất phát
- し てん quan điểm
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
点 dấu chấm, điểm, dấu... -
点 くbật sáng (đèn, bếp, v.v.)... -
点 すrót, thêm (chất lỏng), phục vụ (đồ uống)... -
焦 点 tiêu điểm, trọng tâm, điểm tập trung... -
点 けるbật, bật lên, thắp sáng -
原 点 điểm xuất phát, nguồn gốc, khởi đầu... -
視 点 quan điểm, góc nhìn, khía cạnh... -
重 点 điểm quan trọng, sự nhấn mạnh, trọng âm... -
地 点 điểm, vị trí, nơi... -
点 頭 くgật đầu, cúi đầu đồng ý, tán thành -
罰 点 dấu X, điểm trừ, dấu gạch chéo -
点 検 kiểm tra chi tiết, kiểm tra kỹ lưỡng, kiểm tra -
点 数 điểm số, điểm, số điểm... -
頂 点 đỉnh (hình học), chóp, đỉnh (núi)... -
欠 点 lỗi, khuyết điểm, nhược điểm... -
採 点 chấm điểm, chấm bài, cho điểm -
弱 点 điểm yếu, nhược điểm, khuyết điểm... -
満 点 điểm tuyệt đối, điểm tối đa, hoàn hảo... -
観 点 quan điểm, góc nhìn, lập trường... -
逆 点 sự đảo ngược (tình thế), sự xoay chuyển, sự thay đổi bất ngờ... -
拠 点 căn cứ, địa điểm, vị trí... -
時 点 thời điểm, dịp -
失 点 điểm bị mất (trong trận đấu), điểm nhượng lại, bàn thua... -
争 点 điểm tranh cãi -
同 点 điểm số bằng nhau, bế tắc, hòa... -
得 点 ghi điểm, điểm số, số điểm đạt được... -
点 火 đánh lửa, châm lửa, khai hỏa... -
点 滅 bật tắt (của đèn), nhấp nháy, chớp tắt... -
難 点 lỗi, điểm yếu, khuyết điểm... -
交 差 点 ngã tư, giao lộ