Kanji
炊
kanji character
nấu
luộc
炊 kanji-炊 nấu, luộc
炊
Ý nghĩa
nấu và luộc
Cách đọc
Kun'yomi
- たく
- おい だき hâm nước tắm
On'yomi
- すい じ nấu nướng
- じ すい tự nấu ăn
- すい はんき nồi cơm điện
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
炊 くnấu (ngũ cốc, ví dụ: cơm), luộc... -
炊 事 nấu nướng, công việc bếp núc -
炊 出 しphát thức ăn (đặc biệt là cơm nấu chín) -
自 炊 tự nấu ăn, tự nấu đồ ăn, tự làm bếp... -
炊 き出 しphát thức ăn (đặc biệt là cơm nấu chín) -
炊 飯 器 nồi cơm điện -
炊 飯 機 nồi cơm điện -
雑 炊 cháo nấu với rau củ, cá, v.v.... -
炊 き込 みmón nấu chung với cơm -
炊 き込 むnấu cơm với (thứ gì đó) -
炊 ぐnấu cơm, luộc -
炊 婦 đầu bếp nữ, người giúp việc bếp núc -
炊 夫 đầu bếp nam -
炊 さんnấu cơm, nấu gạo -
炊 爨 nấu cơm, nấu gạo -
炊 けるđược nấu chín, được nấu xong, đã chín... -
炊 飯 nấu cơm, thổi cơm -
炊 たてcơm mới nấu, món ăn vừa nấu xong, đang bốc hơi nghi ngút... -
炊 煙 khói bếp, khói nấu ăn -
炊 烟 khói bếp, khói nấu ăn -
水 炊 món gà luộc nước lèo ăn kèm nước chấm -
追 炊 hâm nước tắm, nấu thêm cơm -
炊 きたてcơm mới nấu, món ăn vừa nấu xong, đang bốc hơi nghi ngút... -
炊 立 てcơm mới nấu, món ăn vừa nấu xong, đang bốc hơi nghi ngút... -
烹 炊 nấu nướng bằng cách luộc -
炊 上 るđã chín, đã nấu xong -
炊 いたんmón ninh, món hầm -
炊 事 場 nhà bếp, bếp ăn, bếp tàu -
炊 事 婦 người phụ nữ hỗ trợ chuẩn bị thức ăn -
炊 飯 棟 nhà bếp ngoài trời ở khu cắm trại