Kanji

炊

Ý nghĩa

nấu và luộc

Cách đọc

Kun'yomi

  • たく
  • おい だき hâm nước tắm

On'yomi

  • すい じ nấu nướng
  • じ すい tự nấu ăn
  • すい はんき nồi cơm điện

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠