Kanji
濫
kanji character
quá mức
tràn ngập
lan rộng
濫 kanji-濫 quá mức, tràn ngập, lan rộng
濫
Ý nghĩa
quá mức tràn ngập và lan rộng
Cách đọc
Kun'yomi
- みだりに
- みだりがましい
On'yomi
- らん よう lạm dụng
- らん かく đánh bắt quá mức
- はん らん tràn ngập
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
濫 用 lạm dụng, sử dụng sai mục đích, chiếm đoạt... -
濫 獲 đánh bắt quá mức, săn bắn quá mức, đánh bắt bừa bãi... -
氾 濫 tràn ngập, lũ lụt, ngập lụt... - はん
濫 tràn ngập, lũ lụt, ngập lụt... -
汎 濫 tràn ngập, lũ lụt, ngập lụt... -
濫 伐 phá rừng bừa bãi, chặt phá rừng quá mức -
濫 立 đứng san sát nhau một cách hỗn độn (như các tòa nhà, v.v.), đứng cạnh nhau... -
濫 発 bắn bừa bãi, bắn liều lĩnh, phát hành quá mức -
濫 入 sự xâm nhập, xông vào, lấn vào... -
濫 造 sản xuất quá mức, sản xuất cẩu thả, sản xuất ồ ạt (hàng kém chất lượng) -
濫 読 đọc lung tung, đọc không có hệ thống, đọc tùy hứng... -
濫 りích kỷ, bất chấp trật tự hay quy tắc, liều lĩnh... -
濫 りにkhông có thẩm quyền, không có lý do, một cách không cần thiết... -
濫 作 sản xuất quá mức -
濫 費 chi tiêu lãng phí, chi tiêu hoang phí, sự phung phí -
濫 觴 nguồn gốc, khởi đầu, nguồn cội -
濫 倫 trái đạo đức, phi đạo đức, suy đồi -
濫 掘 khai thác quá mức (ví dụ: than đá), khai thác bừa bãi -
濫 訴 hành động kiện tụng quá mức hoặc vô lý, vụ kiện gây phiền hà -
濫 りがわしいsuy đồi đạo đức, luộm thuộm, tục tĩu -
濫 りがましいđạo đức suy đồi -
氾 濫 原 đồng bằng ngập lụt -
粗 製 濫 造 sản xuất hàng loạt hàng kém chất lượng -
職 権 濫 用 lạm dụng quyền hạn, lạm dụng chức vụ, hành vi sai trái trong công vụ -
権 利 濫 用 lạm dụng quyền, sử dụng đặc quyền không đúng cách