Kanji
漆
kanji character
sơn mài
vecni
bảy
漆 kanji-漆 sơn mài, vecni, bảy
漆
Ý nghĩa
sơn mài vecni và bảy
Cách đọc
Kun'yomi
- うるし ぬり sơn mài
- うるし え tranh sơn mài
- うるし かぶれ phát ban cây thường xuân
On'yomi
- しつ げい nghệ thuật sơn mài Nhật Bản
- しつ じゅ cây sơn ta
- か しつ sơn bóng
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
漆 bảy -
漆 器 đồ sơn mài, sản phẩm sơn mài, nghề sơn mài -
漆 黒 đen tuyền -
漆 塗 りsơn mài, đồ sơn mài -
漆 喰 vữa, thạch cao, vữa trát tường -
漆 食 vữa, thạch cao, vữa trát tường -
漆 絵 tranh sơn mài -
漆 瘡 phát ban cây thường xuân, viêm da tiếp xúc do urushiol, viêm da độc tố... -
漆 工 sơn mài, nghề sơn mài -
漆 屋 cửa hàng sơn mài, thợ sơn mài -
漆 芸 nghệ thuật sơn mài Nhật Bản -
漆 樹 cây sơn ta -
漆 書 chữ viết bằng sơn mài -
仮 漆 sơn bóng -
黒 漆 sơn mài đen, đồ sơn mài đen, đen nhánh -
膠 漆 keo và sơn mài, thân thiết khắng khít -
庭 漆 cây thiên đường -
漆 負 けphát ban cây thường xuân độc, viêm da tiếp xúc do urushiol, viêm da toxicodendron... -
漆 かぶれphát ban cây thường xuân, viêm da tiếp xúc do urushiol, viêm da độc tố... -
漆 瘡 れphát ban cây thường xuân, viêm da tiếp xúc do urushiol, viêm da độc tố... -
山 漆 Sơn mài Nhật Bản (Rhus trichocarpa) -
蔦 漆 Cây thường xuân độc châu Á -
生 漆 nhựa sơn thô -
金 漆 Cây đinh lăng lá kép (một loài thực vật có hoa thuộc họ Araliaceae) -
乾 漆 sơn mài khô, kỹ thuật sơn mài khô, kanshitsu... -
透 漆 sơn trong -
朱 漆 sơn son (loại sơn màu đỏ son được tạo ra bằng cách trộn son vào sơn trong) - ろいろ
漆 sơn mài đen -
透 き漆 sơn trong -
蝋 色 漆 sơn mài đen