Kanji

漁

Ý nghĩa

đánh cá và ngư nghiệp

Cách đọc

Kun'yomi

  • あさる

On'yomi

  • ぎょ ぎょう ngành đánh bắt cá
  • ぎょ せん thuyền đánh cá
  • ぎょ そん làng chài
  • りょう し ngư dân
  • ほう りょう mùa cá bội thu
  • たい りょう mẻ lưới lớn

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠