Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
漁民
ぎょみん
vocabulary vocab word
ngư dân
漁民
gyomin
漁民
漁民
ぎょみん
ngư dân
ぎょ
み
ん
漁
民
ぎょ
み
ん
漁
民
ぎょ
み
ん
漁
民
Ý nghĩa
ngư dân
ngư dân
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
漁民
ngư dân
ぎょみん
漁
đánh cá, ngư nghiệp
あさ.る, ギョ, リョウ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
魚
cá
うお, さかな, ギョ
𠂊
( 勹 )
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
民
nhân dân, quốc dân, thần dân
たみ, ミン
氏
họ, tên họ, dòng họ
うじ, -うじ, シ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.