Kanji
滲
kanji character
thấm đẫm
ngấm sâu
được thấm nhuần
滲 kanji-滲 thấm đẫm, ngấm sâu, được thấm nhuần
滲
Ý nghĩa
thấm đẫm ngấm sâu và được thấm nhuần
Cách đọc
Kun'yomi
- しみる
- にじむ
On'yomi
- しん とう sự thấm nhuần (tư tưởng, ý thức hệ, văn hóa, v.v.)
- しん しゅつ sự thấm
- しん にゅう sự thấm sâu
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
滲 むchảy ra (chất lỏng), lan rộng, thấm ra... -
滲 みるxuyên thấu, thấm sâu, ngấm vào... -
滲 透 sự thấm nhuần (tư tưởng, ý thức hệ, văn hóa... -
滲 みこむthấm vào, ngấm vào, thẩm thấu... -
滲 み込 むthấm vào, ngấm vào, thẩm thấu... -
滲 出 sự thấm, sự thẩm thấu, sự rỉ ra... -
滲 入 sự thấm sâu -
滲 炭 thấm cacbon, xử lý thấm cacbon, xi măng hóa -
滲 炭 鋼 thép thấm cacbon -
滲 出 性 xuất tiết -
滲 み出 るrỉ ra (ví dụ: mồ hôi), thấm ra, rò rỉ ra... -
滲 み渡 るthấm sâu, lan tỏa, lan rộng -
滲 み出 すrỉ ra, thấm ra -
滲 み易 いdễ chảy (mực, son, v.v.)... -
滲 みわたるthấm sâu, lan tỏa, lan rộng -
滲 みやすいdễ chảy (mực, son, v.v.)... -
血 の滲 む様 cực kỳ vất vả (ví dụ: nỗ lực), đau đớn tột cùng (ví dụ: công việc khó nhọc), khổ cực đến mức tột độ -
血 の滲 むようcực kỳ vất vả (ví dụ: nỗ lực), đau đớn tột cùng (ví dụ: công việc khó nhọc), khổ cực đến mức tột độ -
骨 身 に滲 みるcảm nhận sâu sắc, thấm thía tận xương tủy, chạm đến tận đáy lòng...