Kanji

深

Ý nghĩa

sâu tăng cường làm sâu sắc

Cách đọc

Kun'yomi

  • ふかい
  • ぶかい
  • ふかまる
  • ふかめる
  • み やま vùng núi sâu
  • み やまがらす quạ gáy xám
  • み やまざくら Anh đào Miyama (Prunus maximowiczii)

On'yomi

  • しん こく nghiêm trọng
  • しん せつ tốt bụng
  • しん や đêm khuya

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠