Kanji
深
kanji character
sâu
tăng cường
làm sâu sắc
củng cố
深 kanji-深 sâu, tăng cường, làm sâu sắc, củng cố
深
Ý nghĩa
sâu tăng cường làm sâu sắc
Cách đọc
Kun'yomi
- ふかい
- ぶかい
- ふかまる
- ふかめる
- み やま vùng núi sâu
- み やまがらす quạ gáy xám
- み やまざくら Anh đào Miyama (Prunus maximowiczii)
On'yomi
- しん こく nghiêm trọng
- しん せつ tốt bụng
- しん や đêm khuya
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
深 刻 nghiêm trọng, trầm trọng, nặng nề... -
深 さđộ sâu, chiều sâu -
深 めるlàm sâu sắc hơn, tăng cường, củng cố -
深 切 tốt bụng, dịu dàng, chu đáo... -
深 みnơi sâu thẳm, vực sâu, độ sâu... -
情 深 いnhân hậu, có lòng trắc ẩn, hào phóng... -
夜 深 けkhuya, đêm khuya -
深 いsâu, sâu sắc, dày đặc... -
深 夜 đêm khuya -
深 まるsâu hơn, tăng lên, mãnh liệt hơn -
深 味 nơi sâu thẳm, vực sâu, độ sâu... -
情 け深 いnhân hậu, có lòng trắc ẩn, hào phóng... -
用 心 深 いcẩn thận, thận trọng, cảnh giác... -
注 意 深 いchú ý, thận trọng, cẩn thận... -
深 けるtrở nên khuya, tiến triển, kéo dài -
深 海 biển sâu, vực sâu đại dương, đáy biển sâu -
深 層 độ sâu, tầng sâu -
深 山 vùng núi sâu, nơi rừng núi thâm sâu -
水 深 độ sâu của nước -
深 刻 化 trở nên nghiêm trọng hơn, sự trầm trọng hóa, sự gia tăng mức độ -
深 紅 đỏ thẫm -
深 部 độ sâu, phần sâu -
深 化 sự đào sâu -
深 đêm khuya, trời khuya -
深 度 độ sâu -
奥 深 いsâu sắc, sâu thẳm, sâu (của hang động... - おく
深 いsâu sắc, sâu thẳm, sâu (của hang động... -
深 遠 sâu sắc, thâm thúy, khó lường... -
深 淵 vực thẳm, hẻm núi sâu -
深 えんvực thẳm, hẻm núi sâu