Kanji
浅
kanji character
nông cạn
hời hợt
phù phiếm
tồi tệ
đáng xấu hổ
浅 kanji-浅 nông cạn, hời hợt, phù phiếm, tồi tệ, đáng xấu hổ
浅
Ý nghĩa
nông cạn hời hợt phù phiếm
Cách đọc
Kun'yomi
- あさい
On'yomi
- せん けん quan điểm hời hợt
- せん かい biển nông
- せん がく kiến thức nông cạn
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
浅 はかnông cạn, hời hợt, thiếu suy nghĩ... -
浅 墓 nông cạn, hời hợt, thiếu suy nghĩ... -
浅 いnông, hời hợt, nhẹ (vết thương)... -
浅 見 quan điểm hời hợt, ý kiến nông cạn, quan điểm của tôi... -
浅 瀬 bãi cạn, vùng nước nông, cồn cát... -
遠 浅 bãi cạn, bãi biển nông rộng -
浅 黒 いda ngăm đen, da sạm nắng, nước da rám nắng -
浅 めhơi nông, khá nông, tương đối nông... -
浅 海 biển nông -
浅 学 kiến thức nông cạn, học vấn hời hợt -
浅 薄 nông cạn, hời hợt -
浅 緑 màu xanh lá nhạt -
浅 蜊 Nghêu Manila, Nghêu Nhật Bản -
浅 慮 sự thiếu thận trọng, sự bất cẩn, sự thiếu suy nghĩ -
浅 手 vết thương nhẹ, vết thương nhỏ -
浅 傷 vết thương nhẹ, vết thương nhỏ -
浅 沓 dép gỗ nông (dành cho quý tộc; ban đầu làm bằng da, sau làm bằng gỗ paulownia sơn mài đen) -
浅 履 dép gỗ nông (dành cho quý tộc; ban đầu làm bằng da, sau làm bằng gỗ paulownia sơn mài đen) -
浅 黄 màu xanh ngọc nhạt -
浅 葱 màu xanh ngọc nhạt -
浅 漬 rau củ muối nhẹ -
浅 紅 màu đỏ nhạt -
浅 才 sự bất tài, thiếu năng lực -
浅 縹 xanh chàm nhạt -
浅 紫 màu tím nhạt -
浅 緋 đỏ tươi nhạt -
浅 鉢 nồi đất nông -
浅 茅 cỏ tranh thưa thớt, cỏ tranh ngắn -
浅 木 gỗ thô (có nhiều mắt gỗ) -
浅 堆 bãi cạn, bãi ngầm