Kanji
津
kanji character
bến cảng
cảng
hải cảng
bến phà
津 kanji-津 bến cảng, cảng, hải cảng, bến phà
津
Ý nghĩa
bến cảng cảng hải cảng
Cách đọc
Kun'yomi
- つ なみ sóng thần
- つ つ うらうら khắp mọi miền đất nước
- つ つうらうら khắp mọi miền đất nước
On'yomi
- きょうみ しん しん rất thú vị
- きょうみしん しん rất thú vị
- しん しん tuôn trào
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
津 波 sóng thần, triều cường -
津 浪 sóng thần, triều cường -
津 Tsu (thành phố ở tỉnh Mie), bến cảng, cảng... -
牛 津 Oxford -
興 味 津 津 rất thú vị, hấp dẫn đến mê mẩn, có hứng thú mãnh liệt (với)... -
興 味 津 々rất thú vị, hấp dẫn đến mê mẩn, có hứng thú mãnh liệt (với)... -
津 々浦 々khắp mọi miền đất nước, trên khắp cả nước, mọi ngóc ngách của đất nước... -
津 津 浦 浦 khắp mọi miền đất nước, trên khắp cả nước, mọi ngóc ngách của đất nước... -
津 々tuôn trào, tràn trề, vĩnh cửu... -
綿 津 見 thần biển, thần Poseidon, thần Neptune... -
津 津 tuôn trào, tràn trề, vĩnh cửu... -
津 軽 vùng Tsugaru (khu vực phía tây tỉnh Aomori) -
津 液 nước bọt, nước miếng, nước dãi... -
天 津 thuộc về trời, thuộc về hoàng gia -
入 津 vào cảng -
駄 津 Cá kim Thái Bình Dương -
国 津 thuộc về đất đai, của vùng đất -
京 津 Kyoto-Otsu, Kyoto và Otsu, Kyoto-Settsu... -
摂 津 Settsu (tỉnh cũ nằm ở phía bắc và trung tâm của Osaka ngày nay cùng với đông nam tỉnh Hyogo) -
秋 津 chuồn chuồn -
大 津 Thành phố Ōtsu (thuộc tỉnh Shiga) -
津 島 派 Phái Tsushima (của Đảng Dân chủ Tự do) -
津 軽 弁 Tiếng địa phương Tsugaru -
津 軽 鉱 tsugaruit -
赤 苦 津 cá sao chấm -
常 磐 津 phong cách kể chuyện jōruri dùng cho các điệu múa kabuki -
津 波 警 報 cảnh báo sóng thần -
津 波 予 報 dự báo sóng thần -
津 波 地 震 động đất gây sóng thần -
津 免 多 貝 Ốc mỡ bàng quang