Kanji
沼
kanji character
đầm lầy
hồ
vũng lầy
đầm lầy
ao
沼 kanji-沼 đầm lầy, hồ, vũng lầy, đầm lầy, ao
沼
Ý nghĩa
đầm lầy hồ vũng lầy
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬま đầm lầy
- どろ ぬま đầm lầy
- ぬま た ruộng lúa bùn sâu
On'yomi
- こ しょう hồ
- しょう たく đầm lầy
- しょう き khí đầm lầy
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
沼 đầm lầy, vùng đất ngập nước, bãi lầy... -
泥 沼 đầm lầy, vùng đất ngập nước, bãi lầy... - ドロ
沼 đầm lầy, vùng đất ngập nước, bãi lầy... -
湖 沼 hồ, đầm lầy, vùng đất ngập nước... -
沼 田 ruộng lúa bùn sâu -
沼 沢 đầm lầy, vùng đầm lầy, bãi lầy -
沼 地 đầm lầy, vùng đất ngập nước, vùng đầm lầy -
沼 るnghiện (một trò chơi điện tử, chương trình truyền hình, v.v.)... -
沼 気 khí đầm lầy, mêtan -
沼 湖 đầm lầy và hồ nước -
沼 杉 cây bách tán -
沼 萩 Cây hoa tràm -
沼 縄 cây khiên nước -
沼 鯥 Cá chép Nhật Siebold -
沼 鰐 cá sấu đầm lầy, cá sấu Ấn Độ, cá sấu sông Ấn... -
沼 蛙 Ếch đồng lúa châu Á, Ếch gạo Ấn Độ, Ếch dế -
沼 蛭 loài đỉa Helobdella stagnalis -
沼 鰈 cá bơn sao -
沼 エ ビTôm nước ngọt Paratya compressa -
沼 蝦 Tôm nước ngọt Paratya compressa -
沼 えびTôm nước ngọt Paratya compressa -
池 沼 ao hồ và đầm lầy, người chậm phát triển, người khuyết tật trí tuệ -
沼 落 ちtrở nên ám ảnh với (một bộ phim truyền hình, người nổi tiếng, sở thích... -
沼 沢 地 vùng đất ngập nước, vùng đầm lầy -
沼 田 鰻 cá mút đá bờ -
沼 大 根 Cây cúc tần -
沼 田 場 bùn tắm (ví dụ cho lợn), hố bùn -
沼 海 老 Tôm nước ngọt Paratya compressa -
沼 虎 の尾 Cây trân châu vàng (loài thực vật thuộc chi Lysimachia) -
沼 沢 植 物 thực vật đầm lầy, cây vùng đầm lầy