Từ vựng
沼
ぬま
vocabulary vocab word
đầm lầy
vùng đất ngập nước
bãi lầy
ao hồ
sự ám ảnh
nghiện ngập
bị cuốn hút
bị sa đà
người đàn ông xấu xí
người chậm phát triển
người khuyết tật trí tuệ
沼 沼 ぬま đầm lầy, vùng đất ngập nước, bãi lầy, ao hồ, sự ám ảnh, nghiện ngập, bị cuốn hút, bị sa đà, người đàn ông xấu xí, người chậm phát triển, người khuyết tật trí tuệ
Ý nghĩa
đầm lầy vùng đất ngập nước bãi lầy
Luyện viết
Nét: 1/8