Kanji
汗
kanji character
mồ hôi
đổ mồ hôi
汗 kanji-汗 mồ hôi, đổ mồ hôi
汗
Ý nghĩa
mồ hôi và đổ mồ hôi
Cách đọc
Kun'yomi
- ひや あせ mồ hôi lạnh
- あせ だく ướt đẫm mồ hôi
- あせ ばむ đổ mồ hôi
On'yomi
- はっ かん đổ mồ hôi
- じんぎす かん món thịt cừu nướng Genghis Khan
- かん がん xấu hổ
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
汗 mồ hôi, sự đổ mồ hôi, hơi ẩm... -
冷 汗 mồ hôi lạnh -
冷 や汗 mồ hôi lạnh -
汗 だくướt đẫm mồ hôi, đẫm mồ hôi -
発 汗 đổ mồ hôi, sự tiết mồ hôi, sự ra mồ hôi... - ジ ン ギ ス
汗 món thịt cừu nướng Genghis Khan, món thịt cừu và rau nướng, vỉ nướng gang hình vòm có rãnh (dùng cho món thịt cừu nướng Genghis Khan) -
汗 ばむđổ mồ hôi, ướt đẫm mồ hôi -
成 吉 思 汗 món thịt cừu nướng Genghis Khan, món thịt cừu và rau nướng, vỉ nướng gang hình vòm có rãnh (dùng cho món thịt cừu nướng Genghis Khan) -
汗 水 mồ hôi đầm đìa -
汗 顔 xấu hổ -
汗 腺 tuyến mồ hôi -
汗 疹 rôm sảy, phát ban do nóng, mụn nhiệt -
汗 疣 rôm sảy, phát ban do nóng, mụn nhiệt -
汗 かきdễ đổ mồ hôi, người ra nhiều mồ hôi -
汗 袗 áo lót thấm mồ hôi -
汗 馬 ngựa đổ mồ hôi -
汗 血 mồ hôi và máu -
汗 拭 khăn lau mồ hôi -
汗 ふきkhăn lau mồ hôi -
汗 衫 áo mặc mùa hè thấm mồ hôi của Nhật Bản cổ đại -
汗 するđổ mồ hôi, toát mồ hôi -
汗 疱 chàm tổ đỉa, viêm da mủ dạng tổ ong, nấm da chân -
汗 泡 chàm tổ đỉa, viêm da mủ dạng tổ ong, nấm da chân -
汗 国 hãn quốc -
汗 青 lịch sử (được ghi chép) -
汗 ジ ミvết mồ hôi -
汗 をかくđổ mồ hôi, toát mồ hôi -
鼻 汗 mồ hôi mũi -
脂 汗 mồ hôi lạnh, mồ hôi nhờn -
油 汗 mồ hôi lạnh, mồ hôi nhờn