Kanji

氷

Ý nghĩa

cột băng băng mưa đá

Cách đọc

Kun'yomi

  • こおり みず nước đá
  • こおり つく đóng băng cứng lại
  • こおり や người bán đá
  • ひ むろ nhà đá
  • ひ さめ mưa đá
  • ひ ず sụn đầu cá hồi thái mỏng (cũng có thể là cá voi, v.v.)
  • こおる

On'yomi

  • ひょう ざん tảng băng trôi
  • ひょう が sông băng
  • なん ひょう よう Nam Băng Dương

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠