Kanji
樽
kanji character
thùng gỗ
thùng đựng rượu
thùng nhỏ
樽 kanji-樽 thùng gỗ, thùng đựng rượu, thùng nhỏ
樽
Ý nghĩa
thùng gỗ thùng đựng rượu và thùng nhỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- たる thùng gỗ
- たる がき hồng ngâm trong thùng rượu sake
- たる ざけ rượu sake ủ trong thùng gỗ
On'yomi
- そん そ tiệc rượu
- そん そせっしょう đàm phán ngoại giao trên bàn tiệc
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
樽 thùng gỗ, thùng đựng rượu -
樽 柿 hồng ngâm trong thùng rượu sake -
樽 俎 tiệc rượu -
樽 酒 rượu sake ủ trong thùng gỗ, rượu sake đóng thùng, rượu sake ủ thùng -
酒 樽 thùng rượu sake, thùng đựng rượu sake -
角 樽 thùng rượu hai quai - つの
樽 thùng rượu hai quai - ビア
樽 thùng bia - ビヤ
樽 thùng bia -
柳 樽 thùng rượu sake sơn mài (thường dùng trong đám cưới và các sự kiện ăn mừng khác) -
油 樽 thùng dầu, thùng đựng dầu - みそ
樽 thùng đựng tương miso -
柄 樽 thùng rượu sơn đỏ đen có quai hình sừng, dùng trong nghi lễ -
大 樽 thùng gỗ lớn (khoảng 250 lít), thùng rượu lớn (khoảng 500 lít), thùng chứa lớn (dùng trong ủ rượu) -
空 き樽 thùng rỗng -
味 噌 樽 thùng đựng tương miso -
樽 俎 折 衝 đàm phán ngoại giao trên bàn tiệc, mặc cả ngoại giao -
斑 樽 見 Cá hồng đen trắng -
市 立 小 樽 美 術 館 Bảo tàng Nghệ thuật Thành phố Otaru -
小 樽 商 科 大 学 Đại học Thương mại Otaru