Kanji

Ý nghĩa

mềm mại yếu đuối dịu dàng

Cách đọc

Kun'yomi

  • やわらか
  • やわらかい
  • やわ らか mềm
  • やわ らぐ dịu đi
  • やわ らかい mềm
  • やわら かい mềm

On'yomi

  • じゅう どう nhu đạo
  • じゅう なん linh hoạt
  • かい じゅう chiêu dụ
  • にゅう hiền hòa
  • にゅう じゃく yếu đuối

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.