Kanji

Ý nghĩa

tờ tấm

Cách đọc

On'yomi

  • まい すう số lượng vật phẳng
  • いち まい một (vật mỏng, phẳng)
  • まい hai tờ
  • ばい をふくむ bịt miệng (ngựa)

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.