Kanji
枚
kanji character
tờ
tấm
枚 kanji-枚 tờ, tấm
枚
Ý nghĩa
tờ và tấm
Cách đọc
On'yomi
- まい すう số lượng vật phẳng
- いち まい một (vật mỏng, phẳng)
- に まい hai tờ
- ばい をふくむ bịt miệng (ngựa)
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
枚 một (trong một cặp), không hoàn chỉnh, không hoàn hảo... -
枚 数 số lượng vật phẳng, chênh lệch thắng thua ảnh hưởng đến thứ hạng đô vật - 2
枚 hai tờ, hai tấm -
二 枚 hai tờ, hai tấm -
枚 挙 liệt kê -
二 枚 目 người đàn ông đẹp trai, diễn viên đóng cảnh tình cảm -
二 枚 舌 nói hai lời, thủ đoạn hai mặt, lật lọng... -
枚 組 bộ (dùng để đếm các bộ sưu tập hoặc tập hợp các vật phẳng như đĩa CD, DVD, v.v.) -
数 枚 vài tờ (vật phẳng) -
大 枚 khoản tiền lớn -
枚 組 みbộ (dùng để đếm các bộ sưu tập hoặc tập hợp các vật phẳng như đĩa CD, DVD, v.v.) -
枚 を銜 むbịt miệng (ngựa) -
枚 を含 むbịt miệng (ngựa) -
二 枚 貝 động vật hai mảnh vỏ -
二 枚 腰 tư thế đứng vững chân trong sumo và judo -
二 枚 肩 khiêng kiệu đôi, kiệu được khiêng bởi hai người -
枚 挙 にいとまがないnhiều không đếm xuể, nhiều không kể xiết -
二 枚 折 りkhổ giấy gấp đôi -
大 枚 の金 khoản tiền lớn -
枚 挙 に暇 がないnhiều không đếm xuể, nhiều không kể xiết -
枚 挙 に遑 がないnhiều không đếm xuể, nhiều không kể xiết -
枚 挙 にいとまが無 いnhiều không đếm xuể, nhiều không kể xiết -
二 枚 蹴 りcú đá mắt cá xoay ngã -
二 枚 落 ちván cờ shogi mà người chơi mạnh hơn không có quân xe và quân tượng -
枚 挙 に暇 が無 いnhiều không đếm xuể, nhiều không kể xiết -
枚 挙 に遑 が無 いnhiều không đếm xuể, nhiều không kể xiết -
二 枚 看 板 hai diễn viên chính (trong vở kịch), hai ngôi sao hàng đầu, hai đặc điểm nổi bật... -
二 枚 目 半 diễn viên hài đóng vai tình nhân, người đàn ông vừa đẹp trai vừa vui tính -
二 枚 鑑 札 giữ hai chức vụ cùng một lúc (đặc biệt ám chỉ các đô vật sumo hoặc trọng tài kiêm huấn luyện viên) -
二 枚 貝 類 động vật hai mảnh vỏ