Kanji
枕
kanji character
gối
枕 kanji-枕 gối
枕
Ý nghĩa
gối
Cách đọc
Kun'yomi
- まくら gối
- まくら え tranh khiêu dâm
- まくら ことば từ đệm
On'yomi
- ちん せき chăn ga gối đệm
- ちん とう đầu giường
- かい ちん lấy gối và đệm ra (trong Thiền tông)
- しん
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
枕 gối, gối tựa, phần mở đầu... -
枕 絵 tranh khiêu dâm -
枕 詞 từ đệm, từ trang trí dùng làm tiền tố trong văn học cổ điển Nhật Bản, lời mở đầu... -
枕 ことばtừ đệm, từ trang trí dùng làm tiền tố trong văn học cổ điển Nhật Bản, lời mở đầu... -
枕 言 葉 từ đệm, từ trang trí dùng làm tiền tố trong văn học cổ điển Nhật Bản, lời mở đầu... -
枕 辺 cạnh giường -
枕 元 cạnh giường, gần đầu giường -
枕 許 cạnh giường, gần đầu giường -
枕 もとcạnh giường, gần đầu giường -
枕 木 tà vẹt đường sắt, thanh tà vẹt, tà vẹt ngang -
枕 席 chăn ga gối đệm, giường -
枕 頭 đầu giường -
枕 銭 tiền để gối, tiền boa để gối, tiền boa để lại gối cho nhân viên phòng -
枕 籍 đồ giường chiếu, giường ngủ, ngủ chung giường... -
枕 藉 đồ giường chiếu, giường ngủ, ngủ chung giường... -
枕 経 tụng kinh bên giường người mới mất, kinh tụng lúc lâm chung -
枕 飯 cơm cúng đặt ở đầu giường hoặc mộ phần người đã khuất -
仮 枕 giấc ngủ ngắn -
歌 枕 địa danh thường được nhắc đến trong thơ waka, những cụm từ miêu tả lặp đi lặp lại trong thơ ca -
独 枕 cô đơn trên giường -
氷 枕 gối đá lạnh -
北 枕 nằm đầu hướng bắc (vị trí truyền thống cho thi thể; kiêng kỵ khi ngủ), cá nóc sọc nâu (Canthigaster rivulata) -
枕 捜 しtrộm cắp trong phòng ngủ, kẻ trộm trong phòng ngủ -
枕 探 しtrộm cắp trong phòng ngủ, kẻ trộm trong phòng ngủ -
腕 枕 gối đầu lên tay -
肘 枕 tựa đầu vào cánh tay hoặc khuỷu tay - ひじ
枕 tựa đầu vào cánh tay hoặc khuỷu tay -
手 枕 gối đầu lên tay -
膝 枕 gối đầu lên đùi ai đó, dùng đùi ai đó làm gối -
水 枕 gối nước