Kanji
杜
kanji character
rừng nhỏ
khu rừng thưa
杜 kanji-杜 rừng nhỏ, khu rừng thưa
杜
Ý nghĩa
rừng nhỏ và khu rừng thưa
Cách đọc
Kun'yomi
- もり rừng
- もり のみやこ Thành phố Rừng (biệt danh của thành phố Sendai)
- ちんじゅの もり khu rừng của đền thờ làng
- ふさぐ
- やまなし
On'yomi
- と ぜつ sự ngừng lại
- と けん cu cu nhỏ
- と う cu cu nhỏ
- とう
- ず さん cẩu thả
- ず ろう cẩu thả
- ず さんだつろう cẩu thả và thiếu sót nhiều
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
杜 rừng, khu rừng thần đạo -
杜 撰 cẩu thả, sơ sài, thiếu chính xác... -
杜 絶 sự ngừng lại, sự gián đoạn, sự chấm dứt... -
杜 漏 cẩu thả, bất cẩn -
杜 鵑 cu cu nhỏ -
杜 宇 cu cu nhỏ -
杜 氏 trưởng phòng nấu rượu sake -
杜 若 diên vĩ nước -
杜 仲 cây đỗ trọng (loài cây có nguy cơ bị đe dọa, thường được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc, Eucommia ulmoides) -
杜 松 cây bách xù đền thờ, cây bách xù kim -
杜 衡 cây hàn quỳ (loài gừng dại Asarum nipponicum) -
杜 斤 cân đòn lớn, cân đòn xách -
杜 の都 Thành phố Rừng (biệt danh của thành phố Sendai) -
杜 父 魚 cá bống tượng (loài cá thuộc họ Cottidae, bao gồm cá đầu bò và cá ngón tay cái), cá bống tượng sông Nhật (Cottus pollux) -
杜 夫 魚 cá bống tượng (loài cá thuộc họ Cottidae, bao gồm cá đầu bò và cá ngón tay cái), cá bống tượng sông Nhật (Cottus pollux) -
杜 仲 茶 trà Đỗ Trọng (giàu khoáng chất, được cho là có lợi cho việc giảm cân và trong các trường hợp cao huyết áp) -
杜 仲 科 họ Đỗ trọng (họ thực vật đơn loài chỉ chứa cây cao su cứng) -
杜 鵑 草 hoa huệ cóc -
杜 鵑 花 đỗ quyên satsuki (Rhododendron indicum) -
鎮 守 の杜 khu rừng của đền thờ làng -
杜 撰 脱 漏 cẩu thả và thiếu sót nhiều -
山 杜 鵑 cu cu nhỏ (Cuculus poliocephalus; đặc biệt là loài sống ở vùng núi), hoa cóc chân to (Tricyrtis macropoda, một loài hoa huệ ếch) -
這 杜 松 cây bách xù bờ biển - ケード
杜 松 cây bách xù gai, cây tuyết tùng gai, cây bách xù cade... -
山 杜 鵑 草 cu cu nhỏ (Cuculus poliocephalus; đặc biệt là loài sống ở vùng núi), hoa cóc chân to (Tricyrtis macropoda, một loài hoa huệ ếch) -
岩 垂 杜 松 cây bách xù Nhật Bản lùn (Juniperus chinensis var. procumbens) -
西 洋 杜 松 cây bách xù thường - いずれ
菖 蒲 か杜 若 (khi lựa chọn) cái nào cũng xuất sắc như nhau, cả hai đều đẹp đến mức khó chọn lựa -
何 れ菖 蒲 か杜 若 (khi lựa chọn) cái nào cũng xuất sắc như nhau, cả hai đều đẹp đến mức khó chọn lựa