Kanji

杜

Ý nghĩa

rừng nhỏ và khu rừng thưa

Cách đọc

Kun'yomi

  • もり rừng
  • もり のみやこ Thành phố Rừng (biệt danh của thành phố Sendai)
  • ちんじゅの もり khu rừng của đền thờ làng
  • ふさぐ
  • やまなし

On'yomi

  • と ぜつ sự ngừng lại
  • と けん cu cu nhỏ
  • と う cu cu nhỏ
  • とう
  • ず さん cẩu thả
  • ず ろう cẩu thả
  • ず さんだつろう cẩu thả và thiếu sót nhiều

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠