Kanji
望
kanji character
tham vọng
trăng tròn
hy vọng
ước muốn
khao khát
mong đợi
望 kanji-望 tham vọng, trăng tròn, hy vọng, ước muốn, khao khát, mong đợi
望
Ý nghĩa
tham vọng trăng tròn hy vọng
Cách đọc
Kun'yomi
- のぞむ
- もち づき trăng tròn
- もち trăng tròn
- もち がゆ cháo bánh gạo
On'yomi
- き ぼう hy vọng
- てん ぼう quang cảnh
- よう ぼう yêu cầu
- ほん もう ước nguyện lâu nay
- こん もう lời cầu xin
- しょ もう ước muốn
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
希 望 hy vọng, ước muốn, khát vọng... -
冀 望 hy vọng, ước muốn, khát vọng... -
展 望 quang cảnh, triển vọng, viễn cảnh -
要 望 yêu cầu, đề nghị -
望 みước muốn, khát vọng, hy vọng... -
望 むmong muốn, muốn, ước mong... -
絶 望 tuyệt vọng, vô vọng -
失 望 thất vọng, tuyệt vọng -
待 望 mong chờ, trông đợi, háo hức chờ đợi... -
有 望 đầy hứa hẹn, triển vọng, có tiềm năng -
欲 望 ước muốn, khát vọng, dục vọng -
慾 望 ước muốn, khát vọng, dục vọng -
願 望 ước muốn, nguyện vọng, khát vọng -
望 遠 鏡 kính viễn vọng -
望 ましいmong muốn, được kỳ vọng, nên chọn... -
志 望 ước muốn, khát vọng, hoài bão... -
待 望 むmong chờ, trông ngóng -
望 月 trăng tròn, trăng rằm, trăng trung thu -
待 ち望 むmong chờ, trông ngóng -
切 望 ước mong tha thiết, hy vọng nồng nhiệt, sự khao khát... -
野 望 tham vọng, hoài bão -
眺 望 tầm nhìn, quang cảnh, toàn cảnh... -
望 郷 nỗi nhớ nhà, hoài niệm -
熱 望 khao khát, khát vọng cháy bỏng -
望 trăng tròn, ngày rằm -
望 遠 nhìn xa -
渇 望 sự khao khát, sự mong mỏi, sự thèm muốn -
嘱 望 kỳ vọng lớn vào (tương lai của ai đó), trông đợi nhiều ở, đặt hy vọng vào -
属 望 kỳ vọng lớn vào (tương lai của ai đó), trông đợi nhiều ở, đặt hy vọng vào -
矚 望 kỳ vọng lớn vào (tương lai của ai đó), trông đợi nhiều ở, đặt hy vọng vào