Kanji
斜
kanji character
chéo
nghiêng
xiên
斜 kanji-斜 chéo, nghiêng, xiên
斜
Ý nghĩa
chéo nghiêng và xiên
Cách đọc
Kun'yomi
- ななめ よこあし chuyển động chân ngang (kiểu nước kiệu ngựa)
- はす かい chéo
- はす むかい chéo góc
- はす ばはぐるま bánh răng xoắn
On'yomi
- しゃ めん dốc
- けい しゃ độ nghiêng
- しゃ たい kiểu chữ nghiêng
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
斜 nghiêng, dốc, chéo... -
斜 めnghiêng, dốc, chéo... -
斜 面 dốc, mặt nghiêng, vát -
傾 斜 độ nghiêng, sự nghiêng, dốc... -
斜 体 kiểu chữ nghiêng, chữ xiên, vành chia... -
斜 陽 mặt trời lặn, sự suy tàn -
斜 めにchéo, xiên, nghiêng... -
斜 角 góc xiên -
斜 視 lác mắt, lé mắt -
斜 線 đường xiên, dấu gạch chéo -
斜 辺 cạnh huyền, đường xiên -
斜 影 bóng xiên -
斜 光 tia sáng xiên -
斜 坑 hầm nghiêng -
斜 塔 tháp nghiêng -
斜 頸 chứng vẹo cổ, chứng cổ bị vẹo, chứng cứng cổ -
斜 頚 chứng vẹo cổ, chứng cổ bị vẹo, chứng cứng cổ -
斜 字 chữ nghiêng, ký tự xiên -
斜 眼 cái liếc mắt, cái nhìn lé -
斜 格 cách xiên -
斜 交 chéo -
斜 列 hàng xoắn ốc (trong thực vật học) -
斜 子 trang trí kim loại có các nổi nhỏ giống trứng cá, dệt kiểu chéo, dệt kiểu rổ -
斜 筋 cơ xiên -
斜 行 chuyển động chéo, chuyển động xiên -
斜 路 đường dốc, đoạn đường trơn trượt -
偏 斜 độ lệch, sự chênh lệch -
斜 交 いchéo, xiên, chéo góc... -
斜 向 いchéo góc, đối diện chéo -
斜 め顔 mặt nghiêng ba phần tư