Kanji

Ý nghĩa

chéo nghiêng xiên

Cách đọc

Kun'yomi

  • ななめ よこあし chuyển động chân ngang (kiểu nước kiệu ngựa)
  • はす かい chéo
  • はす むかい chéo góc
  • はす ばはぐるま bánh răng xoắn

On'yomi

  • しゃ めん dốc
  • けい しゃ độ nghiêng
  • しゃ たい kiểu chữ nghiêng

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.