Kanji
撞
kanji character
đâm
xuyên qua
chọc
chích
撞 kanji-撞 đâm, xuyên qua, chọc, chích
撞
Ý nghĩa
đâm xuyên qua chọc
Cách đọc
Kun'yomi
- つく
On'yomi
- どう きゅう bi-a
- どう ちゃく mâu thuẫn
- じか どう ちゃく tự mâu thuẫn
- とう
- しゅ もく Búa chuông hình chữ T bằng gỗ
- しゅ もくづえ nạng
- しゅ もくざめ cá nhám búa
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
撞 くchích, đâm, chọc... -
玉 撞 きbi-a, bi-da, va chạm liên hoàn -
球 撞 きbi-a, bi-da, va chạm liên hoàn -
撞 木 Búa chuông hình chữ T bằng gỗ -
撞 球 bi-a -
撞 着 mâu thuẫn -
鐘 撞 tiếng chuông rung, người rung chuông -
撞 木 杖 nạng -
撞 木 鮫 cá nhám búa -
撞 木 反 りcú ném ngược kiểu búa chuông, tư thế quan hệ với người phụ nữ nằm ngửa trên -
鐘 撞 きtiếng chuông rung, người rung chuông -
撞 着 語 法 nghịch ngữ -
撞 着 矛 盾 tự mâu thuẫn -
鐘 撞 堂 tháp chuông, lầu chuông -
鐘 撞 き堂 tháp chuông, lầu chuông -
自 家 撞 着 tự mâu thuẫn -
矛 盾 撞 着 mâu thuẫn tự thân -
自 己 撞 着 tự mâu thuẫn, tự không nhất quán -
前 後 撞 着 tự mâu thuẫn, không nhất quán với bản thân -
赤 撞 木 鮫 cá nhám búa vây lược, cá nhám búa đồng -
白 撞 木 鮫 cá nhám búa trơn -
平 撞 木 鮫 cá nhám búa lớn - インド
撞 木 鮫 Cá nhám búa đầu cánh (Eusphyra blochii, loài cá nhám búa ở vùng Ấn Độ Dương-Tây Thái Bình Dương) -
印 度 撞 木 鮫 Cá nhám búa đầu cánh (Eusphyra blochii, loài cá nhám búa ở vùng Ấn Độ Dương-Tây Thái Bình Dương) -
団 扇 撞 木 鮫 Cá mập đầu phẳng - ボ ン ネ ッ ト
撞 木 鮫 cá nhám búa mũ