Kanji
捻
kanji character
xoắn
vặn
nghịch
捻 kanji-捻 xoắn, vặn, nghịch
捻
Ý nghĩa
xoắn vặn và nghịch
Cách đọc
Kun'yomi
- ねじる
- ひねくる
- ひねる
On'yomi
- ねん ざ bong gân
- ねん しゅつ sắp xếp (để gây quỹ, tìm thời gian, v.v.)
- ねん てん sự xoắn
- じょう
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
捻 るvặn, xoắn, giật mạnh... -
捻 挫 bong gân, trật khớp, vặn xoắn -
捻 子 đinh ốc, chìa khóa (của đồng hồ, v.v.)... -
捻 れるbị xoắn lại, bị cong vênh, bị biến dạng... -
捻 じるvặn, xoắn, giật mạnh... -
捻 じれるbị xoắn lại, bị cong vênh, bị biến dạng... -
捻 りsự vặn xoắn, sự xoay tròn, sự khéo léo... -
捻 れxoắn, vặn, biến dạng... -
捻 出 sắp xếp (để gây quỹ, tìm thời gian, v.v.)... -
捻 転 sự xoắn, sự vặn xoắn -
捻 くるvặn vẹo, xoay tròn, nghịch ngợm... -
捻 じれxoắn, vặn, biến dạng... -
捻 軍 Khởi nghĩa Niệp Quân (Trung Quốc; 1851-1868) -
捻 くれるbị vặn xoắn, trở nên méo mó, bị cong... -
紙 捻 sợi giấy xoắn -
逆 捻 xoay vật sai hướng, cãi lại -
捻 り手 kỹ thuật xoắn, động tác vặn -
揉 捻 vò trà tươi, nghiền nát trà -
捻 髪 音 tiếng kêu răng rắc, tiếng lạo xạo -
捻 り出 すnghĩ ra, sáng tạo ra, tìm ra cách... -
捻 り潰 すbóp nát, vặn bẻ -
捻 曲 げるuốn cong bằng cách xoắn, vặn xoắn, làm méo mó... -
捻 じ込 むvặn vào, thọc vào, đẩy vào... -
捻 伏 せるvặn tay và quật ngã ai đó xuống đất, giữ chặt ai đó bằng cách vặn tay, vật lộn đè ai đó xuống sàn... -
捻 向 けるvặn xoắn -
捻 くれ者 người hay cãi bướng, người khó tính hay càu nhàu, người ích kỷ không cho ai dùng đồ mình không cần -
捻 り回 すvặn vẹo, nghịch ngợm -
捻 り殺 すbóp chết (bằng tay, như côn trùng), giết dễ dàng... -
捻 じくれるcong lại, xoắn lại, ngang bướng... - お
捻 りtiền lì xì gói trong giấy, quà tặng bằng tiền bọc giấy