Kanji
挨
kanji character
tiếp cận
đến gần
mở ra
挨 kanji-挨 tiếp cận, đến gần, mở ra
挨
Ý nghĩa
tiếp cận đến gần và mở ra
Cách đọc
Kun'yomi
- ひらく
On'yomi
- あい さつ lời chào
- ご あい さつ lời chào hỏi
- あい さつじょう thiệp chúc mừng
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
挨 拶 lời chào, lời chào hỏi, lời thăm hỏi... -
挨 拶 状 thiệp chúc mừng -
挨 拶 語 từ chào hỏi -
挨 拶 文 câu chào hỏi (trong thư, v.v.), lời chào -
挨 拶 回 りcuộc thăm viếng xã giao, đi chào hỏi mọi người, đi vòng quanh chào hỏi -
挨 拶 まわりcuộc thăm viếng xã giao, đi chào hỏi mọi người, đi vòng quanh chào hỏi - ご
挨 拶 lời chào hỏi, lời nói hay -
挨 拶 がわりvật thay thế cho lời chào hỏi (ví dụ: quà tặng) -
挨 拶 を交 すchào hỏi nhau -
御 挨 拶 lời chào hỏi, lời nói hay -
挨 拶 代 わりvật thay thế cho lời chào hỏi (ví dụ: quà tặng) -
不 挨 拶 sự bất lịch sự, sự thiếu lễ phép -
無 挨 拶 sự bất lịch sự, sự thiếu lễ phép -
挨 拶 をかわすchào hỏi nhau -
挨 拶 は抜 きでkhông cần chào hỏi -
挨 拶 を交 わすchào hỏi nhau -
年 頭 挨 拶 Lời chúc mừng năm mới -
挨 拶 は時 の氏 神 Phúc cho những người hòa giải, Nên trân trọng và làm theo lời khuyên của người hòa giải -
挨 拶 より円 札 Tiền bạc quan trọng hơn lời nói suông, Tiền nói lên tất cả, Tiền mặt hơn lời chào hỏi -
舞 台 挨 拶 bài phát biểu trên sân khấu của đạo diễn và diễn viên trong ngày công chiếu phim hoặc vở kịch -
時 候 の挨 拶 lời chào theo mùa, câu mở đầu thông thường trong thư, phù hợp với mùa -
年 頭 の挨 拶 Lời chúc mừng năm mới -
一 挨 一 拶 đối đáp (với một thiền giả khác để thẩm định trình độ giác ngộ của họ)