Kanji
拾
kanji character
nhặt lên
thu thập
tìm thấy
đi bộ
mười
拾 kanji-拾 nhặt lên, thu thập, tìm thấy, đi bộ, mười
拾
Ý nghĩa
nhặt lên thu thập tìm thấy
Cách đọc
Kun'yomi
- ひろう
On'yomi
- しゅう しゅう thu thập
- しゅう しゅう kiểm soát
- しゅう とく nhặt được (tài sản thất lạc)
- じゅう mười
- に じゅう hai mươi
- じゅう いち mười một
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
拾 mười, 10, mười tuổi... -
拾 集 thu thập, tích lũy, tập hợp... -
弐 拾 hai mươi, 20 -
拾 壱 mười một, 11, con J -
参 拾 ba mươi, 30, 6 giờ sáng -
収 拾 kiểm soát, khống chế, giải quyết... -
拾 うnhặt lên, thu thập, nhặt được (đồ ai đánh rơi)... -
拾 得 nhặt được (tài sản thất lạc), nhặt lên -
拾 い物 vật nhặt được, đồ nhặt được (ví dụ trên đường), phát hiện may mắn... -
拾 いものvật nhặt được, đồ nhặt được (ví dụ trên đường), phát hiện may mắn... -
拾 いあげるnhặt lên, chọn ra, chỉ định... -
拾 い上 げるnhặt lên, chọn ra, chỉ định... -
命 拾 いthoát chết trong gang tấc -
拾 いnhặt lên, thu thập, người nhặt đồ... -
拾 遺 nhặt nhạnh, thu lượm -
拾 読 みđọc lướt những phần quan trọng, đọc chỗ này chỗ kia, lướt qua... -
拾 い主 người nhặt được (đồ thất lạc) -
拾 い屋 người nhặt rác, người lượm ve chai -
拾 い目 mũi đan nhặt lại -
拾 い箸 dùng đũa gắp thức ăn từ đũa người này sang đũa người khác (một hành động bất lịch sự) -
拾 い画 hình ảnh tìm thấy trên Internet -
拾 い足 đi bộ tránh chỗ xấu trên đường -
拾 得 物 vật nhặt được -
拾 得 者 người nhặt được (đồ thất lạc) -
拾 い出 すchọn ra, tuyển chọn -
拾 い読 みđọc lướt những phần quan trọng, đọc chỗ này chỗ kia, lướt qua... -
拾 い歩 きdạo chơi, đi thong thả, đi tránh chỗ xấu trên đường -
拾 い食 いnhặt thức ăn thừa -
球 拾 いnhặt bóng (trong buổi tập, như trong quần vợt, bóng chày... -
屑 拾 いnhặt rác, người nhặt rác