Kanji

Ý nghĩa

nhặt lên thu thập tìm thấy

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひろう

On'yomi

  • しゅう しゅう thu thập
  • しゅう しゅう kiểm soát
  • しゅう とく nhặt được (tài sản thất lạc)
  • じゅう mười
  • じゅう hai mươi
  • じゅう いち mười một

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.