Kanji
托
kanji character
yêu cầu
giao phó
giả vờ
ám chỉ
托 kanji-托 yêu cầu, giao phó, giả vờ, ám chỉ
托
Ý nghĩa
yêu cầu giao phó giả vờ
Cách đọc
Kun'yomi
- たくする
- たのむ
On'yomi
- たく す giao phó (ai đó) cho
- い たく ủy thác (việc gì cho ai)
- くっ たく lo lắng
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
托 すgiao phó (ai đó) cho, nhờ (ai đó) giải quyết (việc gì), gửi gắm (ai/cái gì) cho (ai đó) chăm sóc... -
委 托 ủy thác (việc gì cho ai), ký gửi (hàng hóa), giao phó (cho ai quản lý)... -
屈 托 lo lắng, quan tâm, bận tâm... -
負 托 giao phó (trách nhiệm), ủy thác (cho ai đó), trách nhiệm được giao phó... -
結 托 âm mưu, thông đồng -
托 鉢 khất thực tôn giáo, xin của bố thí, hành khất của nhà sư... -
托 するgiao phó cho ai đó, nhờ ai đó giải quyết việc gì, gửi gắm ai đó chăm sóc... -
托 卵 ký sinh tổ (hiện tượng đẻ trứng vào tổ chim khác, như ở chim cu cu, v.v.) -
托 子 đĩa lót tách -
托 葉 lá kèm -
依 托 sự ủy thác, sự dựa vào, sự chống đỡ -
茶 托 đĩa lót tách trà -
花 托 đế hoa, trụ hoa -
托 鉢 僧 nhà sư khất thực -
托 鉢 修 道 会 dòng tu khất thực -
種 間 托 卵 ký sinh trứng liên loài -
種 内 托 卵 ký sinh trứng trong loài -
一 蓮 托 生 cùng chung số phận, cùng hội cùng thuyền -
一 連 托 生 cùng chung số phận, cùng hội cùng thuyền