Kanji
截
kanji character
cắt đứt
chặt đứt
截 kanji-截 cắt đứt, chặt đứt
截
Ý nghĩa
cắt đứt và chặt đứt
Cách đọc
Kun'yomi
- きる
- たつ
On'yomi
- せつ ぜん rõ rệt
- ちょく せつ trực tiếp
- だん せつ cắt
- さい
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
截 つcắt vải -
截 断 cắt, cắt đứt, phần... -
截 り口 đầu cắt, mặt cắt, lỗ mở... -
截 ち切 るcắt (vải, giấy, v.v.)... -
截 るcắt (vải, v.v.) -
截 然 rõ rệt, sắc nét, khác biệt... -
截 金 giấy kim loại được cắt thành dải hoặc hình dạng khác để tạo hoa văn trang trí, cắt tấm kim loại mỏng thành hình dạng và gắn bằng sơn mài để tạo các hình ảnh tự nhiên (ví dụ: mây) -
截 枝 cắt tỉa cành cây để kích thích mọc chồi mới -
截 頭 chặt đầu, tỉa tót hoa lá -
直 截 trực tiếp, thẳng thắn, rõ ràng... -
半 截 cắt đôi -
截 り金 giấy kim loại cắt thành dải hoặc hình dạng để tạo hoa văn trang trí, cắt tấm kim loại mỏng thành hình dạng và gắn bằng sơn mài để tạo hình cảnh thiên nhiên (ví dụ: mây) -
断 截 cắt, cắt đứt, chặt đứt -
截 断 面 mặt cắt, mặt cắt ngang, mặt phẳng cắt -
截 拳 道 Jeet Kune Do, Võ phái Jeet Kune Do (môn võ do Lý Tiểu Long sáng lập) -
截 断 機 máy cắt, máy cưa, máy chém -
截 ち割 るcắt mở, cắt rời, chia ra... -
簡 明 直 截 đơn giản và rõ ràng, thẳng thắn và rõ ràng, trực tiếp và dễ hiểu -
直 截 簡 明 rõ ràng và đơn giản, thẳng thắn và dễ hiểu