Kanji
憩
kanji character
giờ giải lao
sự nghỉ ngơi
sự thư giãn
sự nghỉ ngơi yên tĩnh
憩 kanji-憩 giờ giải lao, sự nghỉ ngơi, sự thư giãn, sự nghỉ ngơi yên tĩnh
憩
Ý nghĩa
giờ giải lao sự nghỉ ngơi sự thư giãn
Cách đọc
Kun'yomi
- いこい nghỉ ngơi
- いこう
On'yomi
- きゅう けい nghỉ ngơi
- きゅう けい じょ khu vực nghỉ ngơi
- きゅう けい じかん thời gian nghỉ ngơi
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
憩 nghỉ ngơi, thư giãn -
休 憩 nghỉ ngơi, giải lao, giờ nghỉ... -
憩 いnghỉ ngơi, thư giãn -
憩 うnghỉ ngơi, thư giãn, nghỉ ngơi thư thái -
休 憩 所 khu vực nghỉ ngơi, trạm dừng chân, khu dịch vụ (bên đường cao tốc)... -
休 憩 時 間 thời gian nghỉ ngơi, thời gian giải lao, giờ nghỉ... -
憩 室 túi thừa -
小 憩 nghỉ ngắn, thư giãn ngắn, giải lao ngắn... -
少 憩 nghỉ ngắn, thư giãn ngắn, giải lao ngắn... -
憩 室 炎 viêm túi thừa -
憩 いの場 nơi nghỉ ngơi thư giãn -
小 休 憩 nghỉ giải lao ngắn, thư giãn chốc lát -
昼 休 憩 giờ nghỉ trưa -
休 憩 室 phòng nghỉ giải lao, phòng thư giãn (ví dụ: trong suối nước nóng), phòng nghỉ ngơi -
休 憩 をとるnghỉ giải lao -
木 陰 で憩 うnghỉ ngơi dưới bóng cây, thư giãn trong bóng mát của cây -
休 憩 を取 るnghỉ giải lao -
一 服 休 憩 giờ giải lao uống trà (cà phê, hút thuốc)