Kanji
彩
kanji character
màu sắc
sơn
trang điểm
彩 kanji-彩 màu sắc, sơn, trang điểm
彩
Ý nghĩa
màu sắc sơn và trang điểm
Cách đọc
Kun'yomi
- いろどる
On'yomi
- しき さい màu sắc
- た さい nhiều màu sắc
- さい しき tô màu
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
彩 やかrực rỡ, tươi sáng, xuất sắc... -
色 彩 màu sắc, sắc màu, tông màu... -
多 彩 nhiều màu sắc, đa dạng, phong phú... -
彩 りmàu sắc, sự tô màu, sự phối màu... -
彩 るtô màu, sơn, trang điểm... -
彩 色 tô màu, nhuộm màu, sự tô màu... -
油 彩 tranh sơn dầu -
精 彩 sự rực rỡ, ánh sáng lấp lánh, sự sặc sỡ... -
生 彩 sự rực rỡ, ánh sáng lấp lánh, sự sặc sỡ... -
迷 彩 ngụy trang, cải trang -
水 彩 画 tranh màu nước, tranh thủy mặc -
光 彩 sự rực rỡ, vẻ lộng lẫy, ánh sáng chói lọi... -
異 彩 sự nổi bật (thường về màu sắc), tính chất đặc sắc, sự khác biệt rõ rệt -
極 彩 色 màu sắc rực rỡ, màu sắc phong phú -
彩 度 độ bão hòa màu, độ tươi màu, độ đậm nhạt màu sắc -
彩 雲 mây ngũ sắc, mây rực rỡ -
彩 層 quyển sắc -
彩 管 cọ vẽ của họa sĩ -
彩 画 tranh màu, bức họa màu, bức tranh -
彩 なすtrang trí bằng nhiều màu sắc rực rỡ, tạo ra hoa văn sặc sỡ đẹp mắt, thao túng một cách khéo léo -
彩 飾 minh họa trang trí (ví dụ trong bản thảo) -
彩 球 quyển sắc -
淡 彩 màu nhạt, tô màu nhẹ nhàng -
虹 彩 mống mắt -
金 彩 lá vàng, sơn vàng, men vàng -
文 彩 văn chương trau chuốt, biện pháp tu từ, nét văn chương bay bổng... -
着 彩 tô màu (cho bức vẽ), tô màu -
神 彩 vẻ ngoài xuất chúng, dung mạo phi phàm, tâm hồn và ngoại hình -
星 彩 ánh sao (trong ngọc học), hoa văn hình sao trên đá quý đánh bóng, ánh sáng sao -
水 彩 tranh màu nước