Kanji
張
kanji character
từ đếm cho cung và nhạc cụ dây
căng
trải rộng
dựng lên (lều)
張 kanji-張 từ đếm cho cung và nhạc cụ dây, căng, trải rộng, dựng lên (lều)
張
Ý nghĩa
từ đếm cho cung và nhạc cụ dây căng trải rộng
Cách đọc
Kun'yomi
- はる
- や はり đúng như dự đoán
- はり だす nhô ra
- はり がみ miếng giấy dán
- なわ ばり căng dây vây quanh
- いってん ばり sự kiên trì
- した ばり lớp lót
On'yomi
- しゅ ちょう lời khẳng định
- きん ちょう sự căng thẳng
- しゅっ ちょう công tác
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
主 張 lời khẳng định, sự khăng khăng, lời khẳng quyết... -
緊 張 sự căng thẳng, sự căng cơ, sự hồi hộp... -
矢 張 đúng như dự đoán, quả nhiên, đúng như nghĩ... -
張 るdán, dán lại, gắn chặt... -
出 張 công tác, đi công tác -
矢 張 りđúng như dự đoán, quả nhiên, đúng như nghĩ... -
拡 張 sự mở rộng, phần mở rộng, sự mở rộng kích thước... -
膨 張 sự mở rộng, sự sưng lên, sự gia tăng... -
矢 っ張 りđúng như dự đoán, quả nhiên, đúng như nghĩ... -
張 りsự căng thẳng, độ đàn hồi (ví dụ: của tóc), tính đàn hồi... -
縄 張 căng dây vây quanh, khoanh vùng bằng dây, phong tỏa bằng rào chắn... -
誇 張 sự phóng đại -
張 出 すnhô ra, thò ra, lồi ra... -
張 りだすnhô ra, thò ra, lồi ra... -
張 本 人 người khởi xướng, kẻ cầm đầu, thủ phạm... -
張 り出 すnhô ra, thò ra, lồi ra... -
張 り切 るhăng hái, tràn đầy năng lượng, nhiệt tình... -
縄 張 りcăng dây vây quanh, khoanh vùng bằng dây, phong tỏa bằng rào chắn... - なわ
張 りcăng dây vây quanh, khoanh vùng bằng dây, phong tỏa bằng rào chắn... -
繩 張 りcăng dây vây quanh, khoanh vùng bằng dây, phong tỏa bằng rào chắn... -
頑 張 るkiên trì, bền bỉ, cố gắng không ngừng... -
引 張 るkéo, lôi kéo, kéo căng... -
強 張 るcứng lại, trở nên cứng -
頑 張 ってcố gắng lên, cố lên nhé, kiên trì nhé... -
張 紙 miếng giấy dán, lớp lót giấy, nhãn dán... -
威 張 るlàm ra vẻ ta đây, tỏ vẻ hống hách, lên mặt ta đây... -
意 張 るlàm ra vẻ ta đây, tỏ vẻ hống hách, lên mặt ta đây... -
見 張 るcanh gác, trông chừng, quan sát kỹ... -
踏 ん張 るchống chân vững, đứng vững, đứng chắc chân... -
欲 張 りlòng tham, tính tham lam, sự ham muốn quá mức...