Kanji
序
kanji character
lời tựa
khởi đầu
trật tự
ưu tiên
dịp
cơ hội
nhân tiện
序 kanji-序 lời tựa, khởi đầu, trật tự, ưu tiên, dịp, cơ hội, nhân tiện
序
Ý nghĩa
lời tựa khởi đầu trật tự
Cách đọc
Kun'yomi
- ついで に trong lúc đó
- ついで ながら Nhân tiện đây
On'yomi
- ちつ じょ trật tự
- じゅん じょ thứ tự
- じょ ばん khai cuộc (trong cờ vây, cờ tướng, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
序 cơ hội, dịp, cơ may... -
序 にtrong lúc đó, khi, nhân dịp... -
序 でにtrong lúc đó, khi, nhân dịp... -
秩 序 trật tự, kỷ luật, tính đều đặn... -
序 でcơ hội, dịp, cơ may... -
順 序 thứ tự, trình tự, quy trình -
序 盤 khai cuộc (trong cờ vây, cờ tướng, v.v.)... -
序 列 thứ hạng, thứ tự xếp hạng, hệ thống cấp bậc -
序 曲 khúc dạo đầu, khúc mở màn -
序 文 Lời nói đầu, Lời giới thiệu, Phần mở đầu -
無 秩 序 tình trạng hỗn loạn, sự hỗn độn, tình trạng rối loạn -
序 幕 mở màn, lời tựa -
序 説 Lời giới thiệu -
序 章 lời nói đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu... -
公 序 trật tự công cộng, chính sách công -
年 功 序 列 thâm niên công tác -
序 の口 khởi đầu (như trong "đây mới chỉ là khởi đầu"), hạng thấp nhất trong môn vật sumo -
序 ノ口 khởi đầu (như trong "đây mới chỉ là khởi đầu"), hạng thấp nhất trong môn vật sumo -
公 序 良 俗 trật tự công cộng và đạo đức xã hội, chuẩn mực xã hội, chính sách công -
序 二 段 hạng jonidan (hạng thấp thứ hai) -
序 論 phần giới thiệu, lời nói đầu -
序 次 thứ tự, trình tự -
序 言 Lời nói đầu, Lời giới thiệu, Phần mở đầu -
序 奏 phần mở đầu -
序 詞 lời nói đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu... -
序 数 số thứ tự -
序 歯 sắp xếp chỗ ngồi theo thâm niên -
機 序 cơ chế -
次 序 trật tự, hệ thống -
自 序 Lời tựa của tác giả